Bỏ qua đến nội dung

销售额

xiāo shòu é

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. sales figure
  2. 2. total income from sales
  3. 3. turnover

Câu ví dụ

Hiển thị 3
今年同期 销售额 增长了10%。
Sales in the same period this year increased by 10%.
今年累计 销售额 已经达到一百万。
The cumulative sales this year have already reached one million.
这个数字代表今年的 销售额
This number represents this year's sales.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.