Bỏ qua đến nội dung

销量

xiāo liàng
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lượng bán
  2. 2. số lượng bán

Usage notes

Collocations

销量 is typically modified by 大/小 (high/low) rather than 多/少: 销量很大, not 销量很多.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个月的 销量 高于上个月。
This month's sales are greater than last month's.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.