Bỏ qua đến nội dung

jiàn
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phím
  2. 2. nút
  3. 3. liên kết

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请按下这个
按任何
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10740735)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 键

按键
àn jiàn

nút bấm

键盘
jiàn pán

bàn phím

关键
guān jiàn

chìa khóa

三键
sān jiàn

liên kết ba

上箭头键
shàng jiàn tóu jiàn

phím mũi tên lên

下箭头键
xià jiàn tóu jiàn

phím mũi tên xuống

二硫键
èr liú jiàn

liên kết đisulfua

以慎为键
yǐ shèn wéi jiàn

lấy sự thận trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận

价键
jià jiàn

liên kết hóa trị

共价键
gòng jià jiàn

liên kết cộng hóa trị

化学键
huà xué jiàn

liên kết hóa học

右箭头键
yòu jiàn tóu jiàn

phím mũi tên phải

单键
dān jiàn

liên kết đơn

回车键
huí chē jiàn

phím Enter

大键琴
dà jiàn qín

đàn harpsichord

左箭头键
zuǒ jiàn tóu jiàn

phím mũi tên trái

快捷键
kuài jié jiàn

phím tắt (máy tính)

按键音
àn jiàn yīn

âm bàn phím

暂停键
zàn tíng jiàn

nút tạm dừng

氢键
qīng jiàn

liên kết hiđro

热键
rè jiàn

phím nóng

琴键
qín jiàn

phím đàn

空格键
kòng gé jiàn

phím cách

箭头键
jiàn tóu jiàn

phím mũi tên (trên bàn phím)

肽键
tài jiàn

liên kết peptit CO-NH

舒眠键
shū mián jiàn

nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa không khí)

色键
sè jiàn

phím màu (kỹ thuật ghép hình trong dựng phim)

退格键
tuì gé jiàn

phím xóa lùi

金属键
jīn shǔ jiàn

liên kết kim loại

键入
jiàn rù

gõ vào

键帽
jiàn mào

phím bấm

键槽
jiàn cáo

rãnh then

键盘侠
jiàn pán xiá

kẻ bàn phím

键盘乐器
jiàn pán yuè qì

nhạc cụ bàn phím (piano, organ, v.v.)

键词
jiàn cí

từ khóa

关键字
guān jiàn zì

từ khóa

关键绩效指标
guān jiàn jì xiào zhǐ biāo

chỉ số hiệu suất chính (KPI)

关键词
guān jiàn cí

từ khóa

双键
shuāng jiàn

liên kết đôi (hóa học)

离子键
lí zǐ jiàn

liên kết ion (hóa học)

电键
diàn jiàn

phím điện