Định nghĩa
- 1. cưa
- 2. cưa xẻ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 锯
dao, cưa, rìu và búa (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành quyết
dao, cưa và vạc
cơ răng cưa trước
khử răng cưa
cưa qua lại
khử răng cưa
cưa kéo (cưa hai người kéo)
cuộc chiến qua lại
cưa cắt góc
cưa lọng
cưa gỗ
cùm và dao cưa
khử răng cưa (đồ họa máy tính)
cưa tường thạch cao
cưa lọng
cái cưa
thợ cưa
cưa đứt; cắt cụt
cưa gỗ
xưởng cưa
con ngựa cưa
mùn cưa
khung cưa
lưỡi cưa
cọ lùn (Serenoa repens, một loại cọ nhỏ, chiết xuất từ quả dùng làm thuốc)
lưỡi cưa
cưa ra
răng cưa
hình răng cưa
cưa dây thép
cưa sắt
cưa xích
cưa lỗ khóa
cưa đĩa
cưa điện (đặc biệt là cưa xích điện)