镌
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khắc (trên gỗ hoặc đá)
- 2. khắc, ghi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 镌
khắc
khắc sâu trong tim và xương (thành ngữ); ký ức không bao giờ quên (đặc biệt là oán hận)
khắc, chạm
khắc sâu trong xương và tim (thành ngữ); ký ức không bao giờ quên (đặc biệt là oán hận)
cách chức quan
khắc chạm (gỗ hoặc đá)