Bỏ qua đến nội dung

闪烁

shǎn shuò
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhấp nháy
  2. 2. lấp lánh
  3. 3. mập mờ

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Common mistakes

When describing a person's speech as 'evasive' or 'vague,' do not use 闪烁 alone; it usually collocates with 言辞 (yáncí) or 其词 (qící), as in 言辞闪烁 (yáncí shǎnshuò) or 闪烁其词 (shǎnshuò qící). Using it alone may cause confusion with the literal meaning of flickering light.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
天上的星星在 闪烁
The stars in the sky are twinkling.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.