Bỏ qua đến nội dung

xián
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhàn rỗi
  2. 2. rảnh rỗi
  3. 3. trống rỗng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我今天很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 闲

休闲
xiū xián

nghỉ ngơi

悠闲
yōu xián

nhàn nhã

空闲
kòng xián

nhàn rỗi

说闲话
shuō xián huà

nói chuyện phiếm

闲话
xián huà

trò chuyện phiếm

休闲裤
xiū xián kù

quần thường ngày

休闲鞋
xiū xián xié

giày thường ngày

偷闲
tōu xián

tranh thủ lúc rảnh rỗi

冬闲
dōng xián

mùa đông nông nhàn

吃闲饭
chī xián fàn

ăn không ngồi rồi

多管闲事
duō guǎn xián shì

tọc mạch chuyện người khác

安闲
ān xián

thoải mái, thanh thản

安闲自在
ān xián zì zai

thảnh thơi và tự do (thành ngữ); vô tư và thoải mái

安闲自得
ān xián zì dé

cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)

安闲随意
ān xián suí yì

thong thả và tự do; vô tư và thoải mái

安闲舒适
ān xián shū shì

nhàn nhã và tự do (thành ngữ)

少管闲事
shǎo guǎn xián shì

Lo việc của mình đi!

帮闲
bāng xián

làm kẻ hầu hạ và phục vụ người giàu có và quyền thế bằng công việc văn chương tầm thường v.v.

心安神闲
xīn ān shén xián

lòng yên tâm thần thảnh thơi (thành ngữ)

有钱有闲
yǒu qián yǒu xián

có tiền có thời gian

气定神闲
qì dìng shén xián

bình tĩnh và ung dung (thành ngữ)

消闲
xiāo xián

giải trí, tiêu khiển lúc rảnh rỗi

清闲
qīng xián

nhàn rỗi

无业闲散
wú yè xián sǎn

thất nghiệp và nhàn rỗi

等闲
děng xián

thường thường

等闲之辈
děng xián zhī bèi

(trong câu phủ định) (không phải) hạng tầm thường

管闲事
guǎn xián shì

can thiệp vào chuyện người khác

讲闲话
jiǎng xián huà

tán chuyện phiếm

赋闲
fù xián

ở nhà rảnh rỗi

躲清闲
duǒ qīng xián

tránh sự quấy nhiễu bên ngoài để được nhàn hạ

游手好闲
yóu shǒu hào xián

ăn không ngồi rồi

闲冗
xián rǒng

quan chức có nhiệm vụ nhẹ nhàng

闲在
xián zai

nhàn rỗi

闲坐
xián zuò

ngồi không

闲居
xián jū

sống cuộc đời yên tĩnh và thanh bình khi về hưu

闲心
xián xīn

tâm trạng thảnh thơi

闲暇
xián xiá

thời gian rảnh rỗi

闲章
xián zhāng

ấn chương giải trí, không khắc tên chủ nhân mà khắc câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích nghệ thuật trên tranh v.v.

闲聊天
xián liáo tiān

tán chuyện phiếm

闲职
xián zhí

chức vụ nhàn hạ

闲花
xián huā

hoa dại

闲言碎语
xián yán suì yǔ

lời đàm tiếu

闲话家常
xián huà jiā cháng

tán chuyện gia đình lặt vặt (thành ngữ)

闲逛
xián guàng

đi dạo

闲逸
xián yì

sự thảnh thơi và nhàn nhã

闲雅
xián yǎ

thanh nhã, tao nhã

闲杂
xián zá

(nhân viên) không có nhiệm vụ cố định

闲静
xián jìng

yên tĩnh, thanh bình

闲事
xián shì

chuyện của người khác

闲人
xián rén

người nhàn rỗi; kẻ ăn không ngồi rồi

闲侃
xián kǎn

tán chuyện phiếm

闲来无事
xián lái wú shì

rảnh rỗi

闲口
xián kǒu

chuyện phiếm

闲情
xián qíng

tâm trạng thư thái

闲情逸致
xián qíng yì zhì

tâm trạng thảnh thơi và vô tư

闲扯
xián chě

tán chuyện phiếm

闲散
xián sǎn

thư thái; nhàn nhã

闲晃
xián huàng

đi lang thang

闲书
xián shū

sách đọc giải trí

闲混
xián hùn

lảng vảng

闲空
xián kòng

rảnh rỗi

闲置
xián zhì

để không, bỏ không

闲聊
xián liáo

tán gẫu

闲言闲语
xián yán xián yǔ

lời đàm tiếu

闲谈
xián tán

tán chuyện phiếm

闲适
xián shì

nhàn nhã và thoải mái

闲钱
xián qián

tiền nhàn rỗi

闲余
xián yú

(thời gian) rảnh rỗi; nhàn rỗi

防闲
fáng xián

phòng ngừa