闲
Định nghĩa
- 1. nhàn rỗi
- 2. rảnh rỗi
- 3. trống rỗng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我今天很 闲 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 闲
nghỉ ngơi
nhàn nhã
nhàn rỗi
nói chuyện phiếm
trò chuyện phiếm
quần thường ngày
giày thường ngày
tranh thủ lúc rảnh rỗi
mùa đông nông nhàn
ăn không ngồi rồi
tọc mạch chuyện người khác
thoải mái, thanh thản
thảnh thơi và tự do (thành ngữ); vô tư và thoải mái
cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)
thong thả và tự do; vô tư và thoải mái
nhàn nhã và tự do (thành ngữ)
Lo việc của mình đi!
làm kẻ hầu hạ và phục vụ người giàu có và quyền thế bằng công việc văn chương tầm thường v.v.
lòng yên tâm thần thảnh thơi (thành ngữ)
có tiền có thời gian
bình tĩnh và ung dung (thành ngữ)
giải trí, tiêu khiển lúc rảnh rỗi
nhàn rỗi
thất nghiệp và nhàn rỗi
thường thường
(trong câu phủ định) (không phải) hạng tầm thường
can thiệp vào chuyện người khác
tán chuyện phiếm
ở nhà rảnh rỗi
tránh sự quấy nhiễu bên ngoài để được nhàn hạ
ăn không ngồi rồi
quan chức có nhiệm vụ nhẹ nhàng
nhàn rỗi
ngồi không
sống cuộc đời yên tĩnh và thanh bình khi về hưu
tâm trạng thảnh thơi
thời gian rảnh rỗi
ấn chương giải trí, không khắc tên chủ nhân mà khắc câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích nghệ thuật trên tranh v.v.
tán chuyện phiếm
chức vụ nhàn hạ
hoa dại
lời đàm tiếu
tán chuyện gia đình lặt vặt (thành ngữ)
đi dạo
sự thảnh thơi và nhàn nhã
thanh nhã, tao nhã
(nhân viên) không có nhiệm vụ cố định
yên tĩnh, thanh bình
chuyện của người khác
người nhàn rỗi; kẻ ăn không ngồi rồi
tán chuyện phiếm
rảnh rỗi
chuyện phiếm
tâm trạng thư thái
tâm trạng thảnh thơi và vô tư
tán chuyện phiếm
thư thái; nhàn nhã
đi lang thang
sách đọc giải trí
lảng vảng
rảnh rỗi
để không, bỏ không
tán gẫu
lời đàm tiếu
tán chuyện phiếm
nhàn nhã và thoải mái
tiền nhàn rỗi
(thời gian) rảnh rỗi; nhàn rỗi
phòng ngừa