闽
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 闽
các món ăn của Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám nền ẩm thực lớn của Trung Quốc)
Labuan, đảo lãnh thổ của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, phía bắc Borneo
huyện Mẫn Hầu ở Phúc Châu, Phúc Kiến
huyện Mẫn Hầu tại Phúc Châu, Phúc Kiến
Mân Nam (phía nam Phúc Kiến)
tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở miền nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở miền nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
Sông Mân, Phúc Kiến
huyện Mân Thanh, thuộc Phúc Châu, Phúc Kiến
huyện Mân Thanh, thuộc Phúc Châu, Phúc Kiến
Phúc Kiến và Quảng Đông
ẩm thực Phúc Kiến
phương ngữ Mân, nói ở tỉnh Phúc Kiến, Đài Loan v.v.