闽
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 闽
các món ăn của Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám nền ẩm thực lớn của Trung Quốc)
Labuan, đảo lãnh thổ của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, phía bắc Borneo
huyện Mẫn Hầu ở Phúc Châu, Phúc Kiến
huyện Mẫn Hầu tại Phúc Châu, Phúc Kiến
Mân Nam (phía nam Phúc Kiến)
tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở miền nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở miền nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
Sông Mân, Phúc Kiến
huyện Mân Thanh, thuộc Phúc Châu, Phúc Kiến
huyện Mân Thanh, thuộc Phúc Châu, Phúc Kiến
Phúc Kiến và Quảng Đông
ẩm thực Phúc Kiến
phương ngữ Mân, nói ở tỉnh Phúc Kiến, Đài Loan v.v.