阖
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cửa
- 2. đóng
- 3. toàn bộ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 阖
vua Ngô Hạp Lư
Hạp Lư, vua nước Ngô
Hạp Lư, vua nước Ngô (trị vì 514-496 TCN)
cả gia đình được mời (thành ngữ)
Hạp Lư, vua nước Ngô (mất năm 496 TCN, trị vì 514-496 TCN)
kinh đô của vua Hạ Lư nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, nay thuộc Vô Tích, Giang Tô
di tích kinh đô của vua Hạ Lư nước Ngô, từ thế kỷ 6 trước Công nguyên, tại khu vực nay là Vô Tích, Giang Tô