Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phong phú
  2. 2. gò đất

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 阜

岐阜县
qí fù xiàn

tỉnh Gifu, Nhật Bản

曲阜
qū fù

Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh, Sơn Đông

曲阜孔庙
qū fù kǒng miào

đền thờ Khổng Tử tại quê hương Khúc Phụ

曲阜市
qū fù shì

Qufu, thành phố cấp huyện ở Jining, Sơn Đông

阜南
fù nán

huyện Funan ở Phụ Dương, An Huy

阜南县
fù nán xiàn

huyện Phụ Nam, thuộc Phụ Dương, An Huy

阜城
fù chéng

huyện Phụ Thành thuộc Hành Thủy, Hà Bắc

阜城县
fù chéng xiàn

huyện Fucheng (thuộc Hành Thủy, Hà Bắc)

阜宁
fù níng

huyện Funing, thuộc thành phố Yancheng, tỉnh Giang Tô

阜宁县
fù níng xiàn

huyện Phụ Ninh, thuộc Diêm Thành, Giang Tô

阜平
fù píng

xem 阜平縣|阜平县

阜平县
fù píng xiàn

huyện Phụ Bình, Bảo Định, Hà Bắc

阜康
fù kāng

Fukang, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát, Tân Cương

阜康市
fù kāng shì

Fukang, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát, Tân Cương

阜成门
fù chéng mén

Phường Phụ Thành Môn, Bắc Kinh

阜新
fù xīn

Phụ Tân, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

阜新市
fù xīn shì

thành phố cấp địa khu Phụ Tân, tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

阜新蒙古族自治县
fù xīn měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Phụ Tân, thuộc Phụ Tân, Liêu Ninh

阜阳
fù yáng

Phụ Dương, thành phố cấp địa khu ở An Huy

阜阳地区
fù yáng dì qū

khu vực Phụ Dương ở An Huy

阜阳市
fù yáng shì

thành phố Phụ Dương, thành phố cấp địa khu ở An Huy

阴阜
yīn fù

mu xương mu