阮
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đàn nguyệt, đàn tì bà bốn dây của Trung Quốc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 阮
trung nguyễn
đàn nguyệt lớn, giống như tỳ bà và trung nguyễn nhưng to hơn và âm vực thấp hơn
quan lại học giả thời nhà Thanh (1764-1849)
xem 阮
Nguyễn An (1381-1453), kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, nhà thiết kế chính của Tử Cấm Thành
Ruǎn Chóngwǔ (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam
Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016
xem 阮