阻止
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. ngăn chặn
- 2. chặn đứng
- 3. cản trở
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Collocations
常与“发生”“进行”等动词搭配,如“阻止战争发生”;不与表心理活动的词搭配,不说“阻止想法”。
Câu ví dụ
Hiển thị 4警察 阻止 了打架。
这些反动势力试图 阻止 改革。
我想 阻止 湯姆。
我們試著 阻止 你。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.