Bỏ qua đến nội dung

陆地

lù dì
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đất liền
  2. 2. lục địa

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse with 土地 (tǔdì) which often refers to soil or agricultural land, while 陆地 means land as opposed to water.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们在 陆地 上生活。
We live on dry land.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.