Định nghĩa
- 1. thấp
- 2. khiêm tốn
- 3. mộc mạc
- 4. xấu xí
- 5. hèn hạ
- 6. thô tục
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 陋
ít knowledge và kinh nghiệm
đơn giản và thô sơ
xấu xí
hèn hạ
bẩn thỉu và đáng khinh (thành ngữ); hèn hạ và đáng tởm (nhất là tính cách hoặc hành động)
nhân tiện mà làm cho đơn giản
dốt nát, thiếu hiểu biết
ít học, kiến thức hạn hẹp
ngu dốt và lạc hậu
nông cạn và thô lậu
thô sơ
nông cạn
hủ tục
Hang Ổ Chuột (Harry Potter)
nhà ở khiêm tốn
thói hư tật xấu
tệ lệ