Bỏ qua đến nội dung

隐瞒

yǐn mán
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. che giấu
  2. 2. giấu diếm
  3. 3. bí mật

Usage notes

Collocations

Often used with 事实 (truth) or 真相 (facts) as the object.

Common mistakes

隐瞒 is transitive; learners may incorrectly use it without an object.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
隐瞒 了真相。
He concealed the truth.
他为人光明磊落,从不 隐瞒 任何事情。
He is open and candid, never hiding anything.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.