Định nghĩa
- 1. chim ưng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 隼
(loài chim ở Trung Quốc) cắt Barbary (Falco pelegrinoides)
(loài chim ở Trung Quốc) diều bụng hung (Lophotriorchis kienerii)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt lớn (Falco peregrinus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt lưng xám (Falco columbarius)
(loài chim ở Trung Quốc) cắt lưng hung (Falco subbuteo)
(loài chim ở Trung Quốc) cắt oriental (Falco severus)
cắt lớn (Falco cherrug)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng Bonelli (Aquila fasciata)
(loài chim ở Trung Quốc) cắt lùn chân trắng (Microhierax melanoleucos)
cắt lớn (Falco rusticolus)
(loài chim ở Trung Quốc) cắt Amur (Falco amurensis)
cắt cổ đỏ (Microhierax caerulescens)
cắt lưng xám (Falco tinnunculus)
cắt
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Jerdon (Aviceda jerdoni)
(loài chim ở Trung Quốc) cắt chân đỏ (Falco vespertinus)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng booted (Hieraaetus pennatus)
cắt nhỏ (Falco naumanni)
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu đen (Aviceda leuphotes)