Bỏ qua đến nội dung

雄伟

xióng wěi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hoành tráng
  2. 2. lộng lẫy

Usage notes

Common mistakes

Learners often overuse 雄伟 for people; it typically describes inanimate things like buildings, mountains, or music. To describe a person, use 英俊 (handsome) or 威武 (majestic-looking for a military figure).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这座山非常 雄伟
This mountain is very majestic.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 雄伟