Bỏ qua đến nội dung

雇佣

gù yōng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đặt thuê
  2. 2. thuê mướn
  3. 3. thuê

Usage notes

Common mistakes

雇佣 specifically means to employ for wages; avoid using it for non-paid arrangements like asking a friend to help, where 请 or 让 are better.

Formality

雇佣 is more formal than 雇 and is often used in business or legal contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
公司正在 雇佣 新员工。
The company is hiring new employees.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.