雍
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hòa hợp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 雍
lưỡi gà (sinh học)
sự hòa hợp
huyện Nạp Ung thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu
huyện Nayong, thuộc địa khu Bijie, Quý Châu
Hồ Yamdrok, Tây Tạng
Hồ Yamdrok, Tây Tạng
trường đại học hoàng gia thời nhà Chu, một trong năm học viện trung tâm
nghiên mực bằng sứ men ngọc hoặc sứ trắng có mặt không tráng men
Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả lý học thời Bắc Tống
hòa hợp
đền Yonghe
tự nhiên, duyên dáng và ung dung
hào phóng
Ung Chính, niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1722-1735)
hòa thuận
cồng kềnh
chặn lại; ngăn cản sự đến của cái gì
hòa hợp, êm ấm