Bỏ qua đến nội dung

雷锋

léi fēng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. Lei Feng (1940-1962), made into a model of altruism and dedication to the Party by propaganda from 1963 onwards

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们应该效仿 雷锋 乐于助人的精神。
We should imitate Lei Feng's spirit of being happy to help others.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.