Định nghĩa
- 1. đột nhiên, chợt
- 2. mưa phùn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 霎
một thời gian ngắn
trong chớp mắt
trong nháy mắt
trong nháy mắt
trong nháy mắt
(thiên văn học) sao xung
trong chớp mắt; trong nháy mắt
trong tích tắc
trong tích tắc
chớp mắt
xem 剎那|刹那
(từ tượng thanh) tiếng mưa rơi