Định nghĩa
- 1. chất màu chàm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 靛
thủy ngân
đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)
chàm
chàm
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đầu xanh (Garrulax courtoisi)
dầu anilin
trắng chàm
màu chàm
chàm
chàm (thuốc nhuộm)
màu chàm
chàm