靴
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. ủng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 靴
giày bốt
ủng nỉ
ủng lội nước
bốt ngắn
ủng cao cổ
ủng dài
ủng chống hơi độc
nghĩa đen gãi ngứa ngoài giày (thành ngữ)
ủng đi mưa
bốt lông cừu
lớp đệm kép trong ủng
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi (Iduna caligata)
quần ống loe (như quần bò v.v.)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng booted (Hieraaetus pennatus)
ủng đi ngựa
ủng cao cổ
giày moccasin