Định nghĩa
- 1. vỏ kiếm, bao kiếm
- 2. vỏ bọc, bao
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鞘
rút kiếm ra khỏi vỏ
vỏ kiếm
hải tiêu
bao mầm, vỏ bảo vệ bao quanh chồi non đang nhú lên (thực vật học)
bao gân (giải phẫu)
viêm bao gân
bẹ lá
cánh cứng (cánh trước đã cứng hóa của bọ cánh cứng, bao bọc cánh bay)
Bộ cánh cứng (bộ côn trùng gồm bọ cánh cứng)
sphingolipid
vỏ myelin (màng bao quanh sợi trục tế bào thần kinh)