Bỏ qua đến nội dung

wéi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. da mềm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Từ chứa 韦

吕不韦
lǚ bù wéi

Lã Bất Vi

基拉韦厄
jī lā wéi è

Kilauea, Hawaii, ngọn núi lửa hoạt động mạnh nhất thế giới

塞韦里诺
sài wéi lǐ nuò

(Jean-Michel) Severino, CEO của Cơ quan Phát triển Pháp (AFD)

布衣韦带
bù yī wéi dài

mặc vải gai và thắt lưng da

查韦斯
chá wéi sī

Chavez, tên tiếng Tây Ban Nha

梅德韦杰夫
méi dé wéi jié fū

Medvedyev (tên)

梅里亚姆·韦伯斯特
méi lǐ yà mǔ · wéi bó sī tè

Merriam-Webster (từ điển)

比亚韦斯托克
bǐ yà wéi sī tuō kè

Białystok, thành phố ở Ba Lan

津巴布韦
jīn bā bù wéi

Zimbabwe

热尔韦
rè ěr wéi

Gervais (tên người)

瑞德西韦
ruì dé xī wéi

remdesivir (thuốc kháng virus)

莫哈韦沙漠
mò hā wéi shā mò

Sa mạc Mojave, tây nam Hoa Kỳ

阿昔洛韦
ā xī luò wéi

aciclovir (thuốc kháng virus)

韦伯
wéi bó

Webb, Webber hoặc Weber (tên người)

韦利
wéi lì

Waley hoặc Whaley (tên người)

韦德
wéi dé

Wade (tên)

韦慕庭
wéi mù tíng

Clarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học người Mỹ, giáo sư Đại học Columbia

韦应物
wéi yìng wù

Vi Ứng Vật (737-792), nhà thơ thời Đường

韦斯卡
wéi sī kǎ

Uesca (Huesca), Tây Ban Nha

韦格纳
wéi gé nà

Wegener (Alfred Wegener, 1880-1930), nhà khí tượng và địa vật lý người Đức, người khởi xướng thuyết trôi dạt lục địa

韦氏拼法
wéi shì pīn fǎ

hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

韦氏鹟莺
wéi shì wēng yīng

chim chích Whistler (Seicercus whistleri)

韦尔弗雷兹
wéi ěr fú léi zī

(George) Wehrfritz (trưởng văn phòng Bắc Kinh của Newsweek)

韦尔瓦
wéi ěr wǎ

Huelva, Tây Ban Nha

韦瓦第
wéi wǎ dì

Vivaldi (tên người)

韦科
wéi kē

Waco

韦编三绝
wéi biān sān jué

nghĩa đen: dây da buộc (cuộn tre) đã đứt ba lần

韦达
wéi dá

François Viète (1540-1603), nhà toán học Pháp, cha đẻ của ký hiệu đại số hiện đại

韦驮菩萨
wéi tuó pú sà

Bồ Tát Vi Đà, vị tướng hoặc hộ pháp Bồ Tát

麦克斯韦
mài kè sī wéi

Maxwell (tên)