Bỏ qua đến nội dung

颈椎

jǐng zhuī
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đốt sống cổ
  2. 2. đốt sống cổ của người
  3. 3. đốt sống cổ của động vật có vú

Usage notes

Common mistakes

颈椎 is a formal medical term; in everyday speech, use 脖子 for neck. Saying 我的颈椎疼 (my cervical vertebrae hurt) sounds odd; say 我脖子疼 (my neck hurts).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
长时间低头看手机会损伤 颈椎
Looking down at your phone for long periods can damage the cervical vertebrae.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.