颓
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sụp đổ; sụp; đổ
- 2. suy tàn; suy đồi; suy vi
- 3. suy đồi; trụy lạc
- 4. chán nản; thất vọng; phiền muộn
- 5. hói; rụng tóc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 颓
suy đồi; sa sút
sụp đổ
núi sụp cây hư (thành ngữ, nghĩa bóng: bậc thánh nhân vĩ đại đã qua đời)
tường đổ nát, thành lũy sụp đổ (thành ngữ)
không cảm hứng
sự suy tàn (trong vận may)
chán nản, ủ rũ
chán nản
sụp đổ
tường đổ nát (thành ngữ)
sụp đổ
đổ nát
những người theo chủ nghĩa suy đồi (phong trào Suy đồi cuối thế kỷ 19 ở châu Âu)
suy tàn
cảnh hoang tàn
mục nát
tiều tụy
già yếu
uể oải, chán nản
vận mệnh suy tàn
tàn lụi
phong tục suy đồi