Định nghĩa
- 1. sụp đổ; sụp; đổ
- 2. suy tàn; suy đồi; suy vi
- 3. suy đồi; trụy lạc
- 4. chán nản; thất vọng; phiền muộn
- 5. hói; rụng tóc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 颓
suyễn
sụp đổ
núi sụp cây hư (thành ngữ, nghĩa bóng: bậc thánh nhân vĩ đại đã qua đời)
tường đổ nát, thành lũy sụp đổ (thành ngữ)
không cảm hứng
sự suy tàn (trong vận may)
chán nản, ủ rũ
chán nản
sụp đổ
tường đổ nát (thành ngữ)
sụp đổ
đổ nát
những người theo chủ nghĩa suy đồi (phong trào Suy đồi cuối thế kỷ 19 ở châu Âu)
sa đọa
suy tàn
cảnh hoang tàn
mục nát
tiều tụy
già yếu
uể oải, chán nản
vận mệnh suy tàn
tàn lụi
phong tục suy đồi