Định nghĩa
- 1. cằm
- 2. gật đầu (tỏ ý đồng ý)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 颔
hàm trên
hàm dưới
xương hàm dưới
dưới cằm
tuyến dưới hàm
câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp câu đối
gật đầu
quen biết xã giao
gật đầu mỉm cười
rắn hổ mang (động vật học)