Bỏ qua đến nội dung

饥饿

jī è
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đói
  2. 2. đói khát
  3. 3. sự đói

Usage notes

Collocations

饥饿 is typically used with verbs like 感到 (feel) or 忍受 (endure), e.g., 感到饥饿 (feel hungry), not 是饥饿.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
农民因为 饥饿 而造反。
The peasants rebelled because of hunger.
他感到非常 饥饿
He feels very hungry.
饥饿
Nguồn: Tatoeba.org (ID 878345)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.