Bỏ qua đến nội dung

首次

shǒu cì
HSK 3.0 Cấp 5 数量 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lần đầu tiên
  2. 2. lần đầu
  3. 3. đầu tiên

Usage notes

Common mistakes

首次 is usually not used with 了 or 过, unlike 第一次.

Formality

首次 is more formal and often used in official or written contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这是我 首次 来中国。
This is my first time coming to China.
这款新车将在下周的车展上 首次 亮相。
This new car will make its debut at next week's auto show.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.