Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Martha (tên trong Kinh Thánh)
Từ chứa 马大
人高马大
rén gāo mǎ dà
cao lớn vạm vỡ
瘦死的骆驼比马大
shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà
nghĩa đen: con lạc đà gầy chết vẫn to hơn con ngựa (thành ngữ)
费尔马大定理
fèi ěr mǎ dà dìng lǐ
định lý lớn Fermat
身高马大
shēn gāo mǎ dà
cao lớn
青马大桥
qīng mǎ dà qiáo
Cầu Thanh Mã (cầu Tsing Ma, nối đến sân bay Hồng Kông)
马大哈
mǎ dà hā
người bất cẩn
骡马大车
luó mǎ dà chē
xe ngựa và la