驾
Định nghĩa
- 1. lái
- 2. điều khiển
- 3. chèo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 驾
xin lỗi
giấy phép lái xe
lái xe
kiểm soát
lái lái
bộ ba lãnh đạo
song song tiến bước
hộ tống bảo vệ
bảo vệ
chờ đợi sự hiện diện của ngài
vượt lên trên
ghế phụ
phi công phụ
ghế phụ
thuyết phục ai đó nhận chức
xe của hoàng đế
chúng tôi rất vinh hạnh khi có sự hiện diện của bạn
xe của ngài (nghĩa đen)
xe riêng của một người (ô tô hoặc xe máy)
ngựa và xe cho một cuộc viễn chinh
vua tự mình cầm quân ra trận (thành ngữ)
từ chối tiếp khách
xe giáo hoàng
chết (chỉ dành cho vua chúa)
không người lái
người đánh xe ngựa cho hoàng đế
cho thuê xe tự lái
tự lái thuê (xe ô tô v.v.)
được yết kiến hoàng đế
xe ngựa
lái xe sau khi uống rượu
lái xe sau khi uống rượu (DUI)
lái xe khi say rượu; lái xe trong tình trạng say rượu
lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)
xe của hoàng đế
uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu ở mức khá cao)
lái xe
(vua chết) băng hà
đi thuyền buồm
trường dạy lái xe
đến thăm (kính ngữ)
lái thuyền
nghĩa bóng: việc quen thuộc nên làm dễ dàng, như lái xe nhẹ nhàng trên đường quen
kéo xe (vật kéo)
cưỡi mây
người lái xe
người lái xe; phi công
bằng lái xe
khoang lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); buồng lái; buồng lái tàu
ghế lái
buồng lái
bằng lái xe
cưỡi hạc thành tiên
cưỡi hạc về Tây phương (nghĩa đen)
xem 駕鶴西去|驾鹤西去
xem 駕鶴西去|驾鹤西去
thời gian lái xe