Bỏ qua đến nội dung

jià
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lái
  2. 2. điều khiển
  3. 3. chèo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 驾

劳驾
láo jià

xin lỗi

驾照
jià zhào

giấy phép lái xe

驾车
jià chē

lái xe

驾驭
jià yù

kiểm soát

驾驶
jià shǐ

lái lái

三驾马车
sān jià mǎ chē

bộ ba lãnh đạo

并驾齐驱
bìng jià qí qū

song song tiến bước

保驾
bǎo jià

hộ tống bảo vệ

保驾护航
bǎo jià hù háng

bảo vệ

候驾
hòu jià

chờ đợi sự hiện diện của ngài

凌驾
líng jià

vượt lên trên

副驾驶
fù jià shǐ

ghế phụ

副驾驶员
fù jià shǐ yuán

phi công phụ

副驾驶座
fù jià shǐ zuò

ghế phụ

劝驾
quàn jià

thuyết phục ai đó nhận chức

大驾
dà jià

xe của hoàng đế

大驾光临
dà jià guāng lín

chúng tôi rất vinh hạnh khi có sự hiện diện của bạn

尊驾
zūn jià

xe của ngài (nghĩa đen)

座驾
zuò jià

xe riêng của một người (ô tô hoặc xe máy)

征驾
zhēng jià

ngựa và xe cho một cuộc viễn chinh

御驾亲征
yù jià qīn zhēng

vua tự mình cầm quân ra trận (thành ngữ)

挡驾
dǎng jià

từ chối tiếp khách

教宗座驾
jiào zōng zuò jià

xe giáo hoàng

晏驾
yàn jià

chết (chỉ dành cho vua chúa)

无人驾驶
wú rén jià shǐ

không người lái

当驾
dāng jià

người đánh xe ngựa cho hoàng đế

自驾汽车出租
zì jià qì chē chū zū

cho thuê xe tự lái

自驾租赁
zì jià zū lìn

tự lái thuê (xe ô tô v.v.)

见驾
jiàn jià

được yết kiến hoàng đế

车驾
jū jià

xe ngựa

酒后驾车
jiǔ hòu jià chē

lái xe sau khi uống rượu

酒后驾驶
jiǔ hòu jià shǐ

lái xe sau khi uống rượu (DUI)

酒驾
jiǔ jià

lái xe khi say rượu; lái xe trong tình trạng say rượu

醉酒驾车
zuì jiǔ jià chē

lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)

銮驾
luán jià

xe của hoàng đế

饮酒驾车
yǐn jiǔ jià chē

uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu ở mức khá cao)

驾乘
jià chéng

lái xe

驾崩
jià bēng

(vua chết) băng hà

驾帆船
jià fān chuán

đi thuyền buồm

驾校
jià xiào

trường dạy lái xe

驾临
jià lín

đến thăm (kính ngữ)

驾艇
jià tǐng

lái thuyền

驾轻就熟
jià qīng jiù shú

nghĩa bóng: việc quen thuộc nên làm dễ dàng, như lái xe nhẹ nhàng trên đường quen

驾辕
jià yuán

kéo xe (vật kéo)

驾云
jià yún

cưỡi mây

驾驶人
jià shǐ rén

người lái xe

驾驶员
jià shǐ yuán

người lái xe; phi công

驾驶执照
jià shǐ zhí zhào

bằng lái xe

驾驶室
jià shǐ shì

khoang lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); buồng lái; buồng lái tàu

驾驶席
jià shǐ xí

ghế lái

驾驶舱
jià shǐ cāng

buồng lái

驾驶证
jià shǐ zhèng

bằng lái xe

驾鹤成仙
jià hè chéng xiān

cưỡi hạc thành tiên

驾鹤西去
jià hè xī qù

cưỡi hạc về Tây phương (nghĩa đen)

驾鹤西归
jià hè xī guī

xem 駕鶴西去|驾鹤西去

驾鹤西游
jià hè xī yóu

xem 駕鶴西去|驾鹤西去

驾龄
jià líng

thời gian lái xe