骗
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lừa; lừa gạt; lừa dối; đánh lừa; lừa đảo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 骗
bị lừa; mắc lừa
lừa dối; lừa gạt; lừa đảo
lừa đảo; lừa gạt
lừa người
kẻ lừa đảo; tên bịp bợm
lừa gạt
lừa đảo
lừa gạt
lừa đảo
(thành ngữ) lừa gạt người bằng cách giả danh người có quan hệ rộng hoặc người có chức quyền
lừa đảo
kẻ lừa đảo
ảnh đẹp (tiếng lóng Internet, chơi chữ với)
lừa dối
lừa gạt
lừa gạt
tội lừa đảo
lừa gạt
dụ dỗ
dỗ dành, dụ dỗ
lừa đảo qua viễn thông
lừa người khác nhận tội
lừa đảo để chiếm đoạt
một vụ lừa đảo
kẻ lừa đảo
vụ lừa đảo
thủ đoạn lừa gạt
lừa gạt (ai để lấy cái gì)
mô hình lừa đảo Ponzi