Định nghĩa
- 1. đột ngột
- 2. bất ngờ
- 3. thình lình
- 4. đột nhiên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 骤
bão tố
bước
bỗng nhiên
từng bước một
ngừng tim
nhanh chóng
gió to mưa lớn
chết đột ngột (loạt đấu quyết định trong thi đấu thể thao)
thể thức đấu loại trực tiếp (thi đấu thể thao)
giảm mạnh; sụt giảm nhanh
thay đổi đột ngột
giảm nhanh
mưa rào