Bỏ qua đến nội dung

高薪

gāo xīn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. high salary

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他毅然放弃了 高薪 工作去创业。
He resolutely gave up his high-paying job to start a business.
他为了事业放弃了 高薪 工作。
He gave up a high-paying job for his cause.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.