Bỏ qua đến nội dung

hún

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. linh hồn
  2. 2. vong hồn
  3. 3. hồn ma

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這人把靈 賣給魔鬼。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5967631)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 魂

灵魂
líng hún

linh hồn

三魂七魄
sān hún qī pò

ba hồn bảy vía (trong Đạo giáo, chỉ phần linh hồn và phần xác thịt của con người)

三魂
sān hún

tam hồn

丢魂
diū hún

mất hồn

丢魂落魄
diū hún luò pò

xem 失魂落魄

亡魂
wáng hún

vong hồn

借尸还魂
jiè shī huán hún

mượn xác hoàn hồn

冤魂
yuān hún

oan hồn

丧魂失魄
sàng hún shī pò

mất hồn mất vía

丧魂落魄
sàng hún luò pò

mất hồn mất vía

失魂
shī hún

hoảng loạn

失魂落魄
shī hún luò pò

(thành ngữ) mất hồn mất vía; thất thần

孤魂
gū hún

cô hồn

孤魂野鬼
gū hún yě guǐ

hồn ma lang thang không có con cháu cúng bái (thành ngữ)

安魂弥撒
ān hún mí sa

lễ cầu hồn (Công giáo)

幽魂
yōu hún

ma quỷ

招魂
zhāo hún

gọi hồn người đã chết hoặc bị bệnh nặng

招魂幡
zhāo hún fān

cờ chiêu hồn

招魂旛
zhāo hún fān

cờ chiêu hồn

断魂椒
duàn hún jiāo

ớt ma (Naga jolokia)

海魂衫
hǎi hún shān

áo thủy thủ sọc

消魂
xiāo hún

ngây ngất (vì vui, buồn...)

灌迷魂汤
guàn mí hún tāng

tâng bốc ai đó

神魂
shén hún

tinh thần; tâm trí

神魂颠倒
shén hún diān dǎo

mê mẩn, say đắm đến mức thần hồn điên đảo

精魂
jīng hún

tinh thần

迷魂
mí hún

mê hoặc

迷魂汤
mí hún tāng

thuốc mê hồn (thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên kiếp trước)

迷魂药
mí hún yào

thuốc mê hoặc; (nghĩa bóng) lời nói hoặc hành động mê hoặc

迷魂阵
mí hún zhèn

mê hồn trận

迷魂香
mí hún xiāng

một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm dùng để làm mất khả năng của nạn nhân

还魂
huán hún

hồi sinh từ cõi chết

还魂纸
huán hún zhǐ

giấy tái chế

销魂
xiāo hún

sự ngây ngất, sự mê ly

阴魂
yīn hún

ma quỷ

阴魂不散
yīn hún bù sàn

hồn ma chưa tan (thành ngữ)

灵魂人物
líng hún rén wù

nhân vật chủ chốt

灵魂出窍
líng hún chū qiào

trải nghiệm thoát xác

灵魂深处
líng hún shēn chù

trong sâu thẳm tâm hồn

惊魂
jīng hún

trong trạng thái hoảng sợ

惊魂甫定
jīng hún fǔ dìng

vừa mới bình tĩnh lại sau cú sốc

鬼魂
guǐ hún

hồn ma

魂不守舍
hún bù shǒu shè

bị ám ảnh, mất tập trung (thành ngữ)

魂不附体
hún bù fù tǐ

hồn bay phách lạc; sợ hết hồn hết vía

魂牵梦萦
hún qiān mèng yíng

nhớ nhung da diết; mong nhớ khôn nguôi

魂牵梦绕
hún qiān mèng rào

bị mê hoặc

魂灵
hún líng

linh hồn

魂飞魄散
hún fēi pò sàn

hồn bay phách lạc

魂魄
hún pò

linh hồn

黑籍冤魂
hēi jí yuān hún

Hắc Tịch Oan Hồn, tiểu thuyết dài của Bành Dưỡng Âu về ảnh hưởng hủy diệt của thuốc phiện, xuất bản năm 1897 và 1909

黯然销魂
àn rán xiāo hún

nỗi buồn vô hạn (thành ngữ); nỗi buồn lúc chia tay