Định nghĩa
- 1. linh hồn
- 2. vong hồn
- 3. hồn ma
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 魂
linh hồn
ba hồn bảy vía (trong Đạo giáo, chỉ phần linh hồn và phần xác thịt của con người)
tam hồn
mất hồn
xem 失魂落魄
vong hồn
mượn xác hoàn hồn
oan hồn
mất hồn mất vía
mất hồn mất vía
hoảng loạn
(thành ngữ) mất hồn mất vía; thất thần
cô hồn
hồn ma lang thang không có con cháu cúng bái (thành ngữ)
lễ cầu hồn (Công giáo)
ma quỷ
gọi hồn người đã chết hoặc bị bệnh nặng
cờ chiêu hồn
cờ chiêu hồn
ớt ma (Naga jolokia)
áo thủy thủ sọc
ngây ngất (vì vui, buồn...)
tâng bốc ai đó
tinh thần; tâm trí
mê mẩn, say đắm đến mức thần hồn điên đảo
tinh thần
mê hoặc
thuốc mê hồn (thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên kiếp trước)
thuốc mê hoặc; (nghĩa bóng) lời nói hoặc hành động mê hoặc
mê hồn trận
một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm dùng để làm mất khả năng của nạn nhân
hồi sinh từ cõi chết
giấy tái chế
sự ngây ngất, sự mê ly
ma quỷ
hồn ma chưa tan (thành ngữ)
nhân vật chủ chốt
trải nghiệm thoát xác
trong sâu thẳm tâm hồn
trong trạng thái hoảng sợ
vừa mới bình tĩnh lại sau cú sốc
hồn ma
bị ám ảnh, mất tập trung (thành ngữ)
hồn bay phách lạc; sợ hết hồn hết vía
nhớ nhung da diết; mong nhớ khôn nguôi
bị mê hoặc
linh hồn
hồn bay phách lạc
linh hồn
Hắc Tịch Oan Hồn, tiểu thuyết dài của Bành Dưỡng Âu về ảnh hưởng hủy diệt của thuốc phiện, xuất bản năm 1897 và 1909
nỗi buồn vô hạn (thành ngữ); nỗi buồn lúc chia tay