Bỏ qua đến nội dung

魏书

wèi shū

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Sách Ngụy, sách lịch sử về triều đại Bắc Ngụy trong các triều đại phương Bắc, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ chính sử, do Ngụy Thâu biên soạn năm 554 dưới thời Bắc Tề, gồm 114 quyển.

Từ cấu thành 魏书