鲍
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bào ngư
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鲍
nấm đùi gà
Bob Woodward (nhà báo Washington Post)
Bob Marley (1945-1981), nhạc sĩ reggae và nhà hoạt động người Jamaica
Powell (tên người)
Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý thuyết văn hóa và triết gia người Pháp
Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng Pháp
Borodin (tên)
Borodin (tên)
János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá ra hình học phi Euclid
bào ngư