鲍
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bào ngư
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鲍
nấm đùi gà
Bob Woodward (nhà báo Washington Post)
Bob Marley (1945-1981), nhạc sĩ reggae và nhà hoạt động người Jamaica
Powell (tên người)
Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý thuyết văn hóa và triết gia người Pháp
Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng Pháp
Borodin (tên)
Borodin (tên)
János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá ra hình học phi Euclid
bào ngư