Định nghĩa
- 1. cá chép
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鲤
cá tráp biển
cá chép trần (Gymnocypris przewalskii)
cá chép Koi (Cyprinus carpio haematopterus)
quận Licheng của thành phố Tuyền Châu, Phúc Kiến
quận Licheng của thành phố Tuyền Châu, Phúc Kiến
cá chép
cờ cá chép Nhật Bản, phất cờ hình cá chép để mừng Ngày Thiếu nhi
đạt được bước tiến quan trọng trong sự nghiệp (thành ngữ)
tê tê (Manis pentadactylata)
tê tê (Manis pentadactylata)
họ tê tê