Bỏ qua đến nội dung

ōu

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mòng biển

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 鸥

三趾鸥
sān zhǐ ōu

mòng biển chân đen

中贼鸥
zhōng zéi ōu

cướp biển phương Bắc

剪嘴鸥
jiǎn zuǐ ōu

chim xúc cá Ấn Độ

北极鸥
běi jí ōu

mòng bể Bắc Cực

叉尾鸥
chā wěi ōu

mòng biển đuôi chẻ

大凤头燕鸥
dà fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào lớn (Thalasseus bergii)

小凤头燕鸥
xiǎo fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn nhỏ (Thalasseus bengalensis)

小鸥
xiǎo ōu

mòng biển nhỏ (Hydrocoloeus minutus)

弗氏鸥
fú shì ōu

mòng biển Franklin (Leucophaeus pipixcan)

彭养鸥
péng yǎng ōu

Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của Hắc tịch oan hồn

普通燕鸥
pǔ tōng yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn thường (Sterna hirundo)

棕头鸥
zōng tóu ōu

mòng biển đầu nâu (Chroicocephalus brunnicephalus)

楔尾鸥
xiē wěi ōu

mòng biển đuôi nêm (Rhodostethia rosea)

海鸥
hǎi ōu

mòng biển (Larus canus)

渔鸥
yú ōu

mòng bể Pallas (Ichthyaetus ichthyaetus)

灰翅鸥
huī chì ōu

mòng biển cánh xám (Larus glaucescens)

灰背鸥
huī bèi ōu

mòng bể lưng xám (Larus schistisagus)

乌灰银鸥
wū huī yín ōu

mòng biển nhỏ lưng đen (Larus fuscus)

乌燕鸥
wū yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn đen (Onychoprion fuscatus)

白嘴端凤头燕鸥
bái zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

nhàn điên mỏ trắng

白玄鸥
bái xuán ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn trắng (Gygis alba)

白翅浮鸥
bái chì fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn trắng (Chlidonias leucopterus)

白腰燕鸥
bái yāo yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn biển Aleut (Onychoprion aleuticus)

白顶玄鸥
bái dǐng xuán ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn nâu (Anous stolidus)

白额燕鸥
bái é yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn trán trắng (Sternula albifrons)

短尾贼鸥
duǎn wěi zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển ký sinh (Stercorarius parasiticus)

笑鸥
xiào ōu

mòng biển cười (Leucophaeus atricilla)

粉红燕鸥
fěn hóng yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn hồng (Sterna dougallii)

红嘴巨鸥
hóng zuǐ jù ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào đen (Hydroprogne caspia)

红嘴鸥
hóng zuǐ ōu

mòng biển đầu đen (Chroicocephalus ridibundus)

细嘴鸥
xì zuǐ ōu

mòng biển mỏ mảnh (Chroicocephalus genei)

褐翅燕鸥
hè chì yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn lưng nâu (Onychoprion anaethetus)

西伯利亚银鸥
xī bó lì yà yín ōu

mòng biển Vega (Larus vegae)

遗鸥
yí ōu

mòng biển di cư (Ichthyaetus relictus)

银鸥
yín ōu

mòng biển châu Âu (Larus argentatus)

长尾贼鸥
cháng wěi zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển đuôi dài (Stercorarius longicaudus)

须浮鸥
xū fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn râu (Chlidonias hybrida)

鸥嘴噪鸥
ōu zuǐ zào ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mỏ mòng bể (Gelochelidon nilotica)

麦氏贼鸥
mài shì zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển Nam Cực (Stercorarius maccormicki)

黄嘴河燕鸥
huáng zuǐ hé yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn sông (Sterna aurantia)

黄脚银鸥
huáng jiǎo yín ōu

mòng bể chân vàng (Larus cachinnans)

黑嘴端凤头燕鸥
hēi zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Trung Quốc (Thalasseus bernsteini)

黑嘴鸥
hēi zuǐ ōu

mòng bể Saunders (Chroicocephalus saundersi)

黑尾鸥
hēi wěi ōu

mòng biển đuôi đen (Larus crassirostris)

黑枕燕鸥
hēi zhěn yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn đen gáy (Sterna sumatrana)

黑浮鸥
hēi fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn đen (Chlidonias niger)

黑腹燕鸥
hēi fù yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn bụng đen (Sterna acuticauda)