Bỏ qua đến nội dung

dōng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chim hoét
  2. 2. Tardus fuscatus

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 鸫

仙八色鸫
xiān bā sè dōng

đuôi cụt tiên

光背地鸫
guāng bèi dì dōng

hoét lưng nâu

大场鸫
dà chǎng dōng

OHBA Tsugumi (bút danh), tác giả của loạt truyện nổi tiếng Death Note

大长嘴地鸫
dà cháng zuǐ dì dōng

chim họa mi mỏ dài (Zoothera monticola)

宝兴歌鸫
bǎo xīng gē dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét Trung Quốc (Turdus mupinensis)

岛鸫
dǎo dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét đảo (Turdus poliocephalus)

怀氏虎鸫
huái shì hǔ dōng

Hoét núi (Zoothera aurea)

斑鸫
bān dōng

chim két đốm (Turdus eunomus)

栗背短翅鸫
lì bèi duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cánh ngắn Gould (Heteroxenicus stellatus)

栗腹矶鸫
lì fù jī dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đá bụng hạt dẻ (Monticola rufiventris)

栗头八色鸫
lì tóu bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt gáy hung (Hydrornis oatesi)

梯氏鸫
tī shì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét Tickell (Turdus unicolor)

棕背黑头鸫
zōng bèi hēi tóu dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét Kessler (Turdus kessleri)

槲鸫
hú dōng

chiméturdus viscivorus

橙头地鸫
chéng tóu dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét đầu cam (Geokichla citrina)

欧歌鸫
ōu gē dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hét hót (Turdus philomelos)

灰翅鸫
huī chì dōng

chim hét cánh xám (Turdus boulboul)

灰背鸫
huī bèi dōng

chim hoét lưng xám (Turdus hortulorum)

灰头鸫
huī tóu dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét hạt dẻ (Turdus rubrocanus)

乌灰鸫
wū huī dōng

chim hét Nhật Bản (Turdus cardis)

乌鸫
wū dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hét đen (Turdus merula)

田鸫
tián dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim két đồng (Turdus pilaris)

白喉短翅鸫
bái hóu duǎn chì dōng

chim hoét họng trắng

白喉矶鸫
bái hóu jī dōng

chim hoét họng trắng

白眉地鸫
bái méi dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét Siberia (Geokichla sibirica)

白眉歌鸫
bái méi gē dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hét đỏ (Turdus iliacus)

白眉鸫
bái méi dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét mày trắng (Turdus obscurus)

白背矶鸫
bái bèi jī dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét đá thường (Monticola saxatilis)

白腹鸫
bái fù dōng

chimét họa mi trắng (Turdus pallidus)

白颈鸫
bái jǐng dōng

chim hét cổ trắng (Turdus albocinctus)

红尾鸫
hóng wěi dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét Naumann (Turdus naumanni)

紫啸鸫
zǐ xiào dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét xanh (Myophonus caeruleus)

紫宽嘴鸫
zǐ kuān zuǐ dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cochoa tím (Cochoa purpurea)

绿宽嘴鸫
lǜ kuān zuǐ dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi xanh (Cochoa viridis)

绿胸八色鸫
lǜ xiōng bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt mũ trùm (Pitta sordida)

台湾紫啸鸫
tái wān zǐ xiào dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét huýt Đài Loan (Myophonus insularis)

蓝八色鸫
lán bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt xanh (Hydrornis cyaneus)

蓝枕八色鸫
lán zhěn bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt gáy xanh (Hydrornis nipalensis)

蓝短翅鸫
lán duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét lông ngắn trắng (Brachypteryx montana)

蓝矶鸫
lán jī dōng

chimét đá xanh (Monticola solitarius)

蓝翅八色鸫
lán chì bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt cánh xanh (Pitta moluccensis)

蓝背八色鸫
lán bèi bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt lưng xanh (Hydrornis soror)

虎斑地鸫
hǔ bān dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét vảy (Zoothera dauma)

褐头鸫
hè tóu dōng

chim hoét đầu nâu (Turdus feae)

赤胸鸫
chì xiōng dōng

chim hét đầu nâu (Turdus chrysolaus)

赤颈鸫
chì jǐng dōng

chim cổ đỏ (Turdus ruficollis)

锈腹短翅鸫
xiù fù duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét bụng hung (Brachypteryx hyperythra)

长嘴地鸫
cháng zuǐ dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét đuôi cụt (Zoothera marginata)

长尾地鸫
cháng wěi dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét đuôi dài (Zoothera dixoni)

双辫八色鸫
shuāng biàn bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt tai (Hydrornis phayrei)

黑胸鸫
hēi xiōng dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét ngực đen (Turdus dissimilis)

黑颈鸫
hēi jǐng dōng

chim hét họng đen (Turdus atrogularis)