Định nghĩa
- 1. chim thần thoại liên quan đến phượng hoàng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鸾
năm không may cho việc kết hôn
mất người phối ngẫu
giao hợp
(về thư pháp) đầy sức mạnh và uyển chuyển
chim lửa và phượng hoàng tụ hội (thành ngữ)
chim phượng bay lượn, phượng hoàng đậu (thành ngữ)
chim loan và chim phượng