Bỏ qua đến nội dung

què

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chim khách

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Từ chứa 鹊

印支绿鹊
yìn zhī lǜ què

chim khách xanh Đông Dương

喜鹊
xǐ què

chim ác là

塔尾树鹊
tǎ wěi shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là đuôi răng cưa (Temnurus temnurus)

扁鹊
biǎn què

Biển Thước (tên thật Tần Việt Nhân, 407-310 TCN, thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng về y thuật, được gọi là Biển Thước theo tên vị thầy thuốc cổ nhất được cho là từ thời Hoàng Đế)

棕腹树鹊
zōng fù shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim treepie hung (Dendrocitta vagabunda)

灰喜鹊
huī xǐ què

chim khách xanh (Cyanopica cyanus)

灰树鹊
huī shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cây xám (Dendrocitta formosae)

燕雀乌鹊
yàn què wū què

chim sẻ và chim én, quạ và chim ác là; nghĩa bóng: bất kỳ ai, người tầm thường

白翅蓝鹊
bái chì lán què

chim ác là cánh trắng (Urocissa whiteheadi)

白腰鹊鸲
bái yāo què qú

chim chích chòe đuôi trắng (Copsychus malabaricus)

盘尾树鹊
pán wěi shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là đuôi vợt (Crypsirina temia)

红嘴蓝鹊
hóng zuǐ lán què

chim khách xanh mỏ đỏ (Urocissa erythroryncha)

台湾蓝鹊
tái wān lán què

chim bồ các xanh Đài Loan (Urocissa caerulea)

蓝绿鹊
lán lǜ què

chim khách xanh (Cissa chinensis)

鹊巢鸠占
què cháo jiū zhàn

chim khách làm tổ, chim cu đến ở (thành ngữ)

鹊桥
què qiáo

cầu ô thước bắc qua Ngân Hà giữa sao Ngưu Lang và sao Chức Nữ, nơi Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau mỗi năm một lần

鹊色鹂
què sè lí

chim vàng anh bạc (Oriolus mellianus)

鹊鸲
què qú

chim chích chòe đất (Copsychus saularis)

鹊鹞
què yào

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu khoang cổ (Circus melanoleucos)

黄嘴蓝鹊
huáng zuǐ lán què

chim khách xanh mỏ vàng (Urocissa flavirostris)

黑额树鹊
hēi é shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cây cổ đen (Dendrocitta frontalis)