Bỏ qua đến nội dung

méi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chim khướu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Từ chứa 鹛

剑嘴鹛
jiàn zuǐ méi

chim họa mi mỏ kiếm mảnh

印缅褐头雀鹛
yìn miǎn hè tóu què méi

chim lách tách Manipur

大噪鹛
dà zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi khổng lồ (Garrulax maximus)

大草鹛
dà cǎo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi khổng lồ (Babax waddelli)

宝兴鹛雀
bǎo xìng méi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi đuôi hung (Moupinia poecilotis)

小鳞胸鹪鹛
xiǎo lín xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt lùn (Pnoepyga pusilla)

小黑领噪鹛
xiǎo hēi lǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vòng nhỏ (Garrulax monileger)

尼泊尔鹪鹛
ní bó ěr jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Nepal (Pnoepyga immaculata)

山噪鹛
shān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đất đồng bằng (Garrulax davidi)

山鹛
shān méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đồi Trung Quốc (Rhopophilus pekinensis)

弄岗穗鹛
nòng gǎng suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Nonggang (Stachyris nonggangensis)

斑喉希鹛
bān hóu xī méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim minla họng vằn (Minla strigula)

斑翅鹩鹛
bān chì liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) bar-winged wren-babbler (Spelaeornis troglodytoides)

斑背噪鹛
bān bèi zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu lưng vằn (Garrulax lunulatus)

斑胸噪鹛
bān xiōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi ngực đốm (Garrulax merulinus)

斑胸钩嘴鹛
bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus gravivox

斑胁姬鹛
bān xié jī méi

(loài chim ở Trung Quốc) Cutia Himalaya (Cutia nipalensis)

斑颈穗鹛
bān jǐng suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi cổ đốm (Stachyris strialata)

栗喉䴗鹛
lì hóu jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bách thanh tai đen (Pteruthius melanotis)

栗耳凤鹛
lì ěr fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim yuhina Đông Dương (Yuhina torqueola)

栗背奇鹛
lì bèi qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim hét lưng hung (Heterophasia annectans)

栗头雀鹛
lì tóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướt cánh hung (Alcippe castaneceps)

栗颊噪鹛
lì jiá zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu má hung (Garrulax castanotis)

栗颈噪鹛
lì jǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ hung (Garrulax ruficollis)

栗额䴗鹛
lì é jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bách thanh trán hạt dẻ (Pteruthius intermedius)

条纹噪鹛
tiáo wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi vằn (Garrulax striatus)

棕喉雀鹛
zōng hóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim lưng xám họng hung (Alcippe rufogularis)

棕噪鹛
zōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười hung (Garrulax berthemyi)

棕肛凤鹛
zōng gāng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào đít hung (Yuhina occipitalis)

棕胸雅鹛
zōng xiōng yǎ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi ngực nâu nhạt (Pellorneum tickelli)

棕腹䴗鹛
zōng fù jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bách đầu đen (Pteruthius rufiventer)

棕臀噪鹛
zōng tún zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bụng hung (Garrulax gularis)

棕草鹛
zōng cǎo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Tây Tạng (Babax koslowi)

棕颏噪鹛
zōng kē zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cằm hung (Garrulax rufogularis)

棕头幽鹛
zōng tóu yōu méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng phồng (Pellorneum ruficeps)

棕头钩嘴鹛
zōng tóu gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong đầu nâu (Pomatorhinus ochraceiceps)

棕头雀鹛
zōng tóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi hoa mắt kính (Fulvetta ruficapilla)

棕颈钩嘴鹛
zōng jǐng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong cổ nâu (Pomatorhinus ruficollis)

楔嘴鹩鹛
xiē zuǐ liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ nêm Cachar (Sphenocichla roberti)

橙翅噪鹛
chéng chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Elliot (Trochalopteron elliotii)

淡喉鹩鹛
dàn hóu liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bụi họng nhạt (Spelaeornis kinneari)

淡绿䴗鹛
dàn lǜ jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu bách thanh xanh (Pteruthius xanthochlorus)

火尾希鹛
huǒ wěi xī méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim minla đuôi đỏ (Minla ignotincta)

火尾绿鹛
huǒ wěi lǜ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi đuôi lửa (Myzornis pyrrhoura)

灰奇鹛
huī qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim sibia xám (Heterophasia gracilis)

灰岩鹪鹛
huī yán jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đá vôi (Napothera crispifrons)

灰眶雀鹛
huī kuàng què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi David (Alcippe davidi)

灰翅噪鹛
huī chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Garrulax cineraceus)

灰胸薮鹛
huī xiōng sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi núi Nga Mi (Liocichla omeiensis)

灰胁噪鹛
huī xié zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu sườn xám (Garrulax caerulatus)

灰腹噪鹛
huī fù zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu má nâu (Trochalopteron henrici)

灰头斑翅鹛
huī tóu bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura souliei

灰头薮鹛
huī tóu sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đầu xám (Liocichla phoenicea)

灰头雀鹛
huī tóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi Vân Nam (Alcippe fratercula)

玉山噪鹛
yù shān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười râu trắng (Trochalopteron morrisonianum)

玉山雀鹛
yù shān què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi Đài Loan (Fulvetta formosana)

瑙蒙短尾鹛
nǎo méng duǎn wěi méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi kiếm Naung Mung (Jabouilleia naungmungensis)

白冠噪鹛
bái guān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu trắng (Garrulax leucolophus)

白喉噪鹛
bái hóu zào méi

chim họa mi họng trắng

白眉雀鹛
bái méi què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi trắng (Fulvetta vinipectus)

白眶斑翅鹛
bái kuàng bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cánh vằn đeo kính (Actinodura ramsayi)

白眶雀鹛
bái kuàng què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướt mắt trắng Nepal (Alcippe nipalensis)

白耳奇鹛
bái ěr qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi trắng tai (Heterophasia auricularis)

白腹幽鹛
bái fù yōu méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi họng đốm (Pellorneum albiventre)

白腹凤鹛
bái fù fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu bụng trắng (Erpornis zantholeuca)

白项凤鹛
bái xiàng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu gáy trắng (Yuhina bakeri)

白领凤鹛
bái lǐng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ trắng (Yuhina diademata)

白头䴗鹛
bái tóu jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi đầu trắng (Gampsorhynchus rufulus)

白颊噪鹛
bái jiá zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Garrulax sannio)

白颈噪鹛
bái jǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười cổ trắng (Garrulax strepitans)

白点噪鹛
bái diǎn zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đốm trắng (Garrulax bieti)

眼纹噪鹛
yǎn wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đốm (Garrulax ocellatus)

矛纹草鹛
máo wén cǎo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Trung Quốc (Babax lanceolatus)

短尾鹪鹛
duǎn wěi jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi ngắn họa mi (Napothera brevicaudata)

短尾鹩鹛
duǎn wěi liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu lùn đuôi ngắn (Spelaeornis caudatus)

红嘴钩嘴鹛
hóng zuǐ gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus ferruginosus

红翅薮鹛
hóng chì sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) hồng sí tẩu mi (Liocichla ripponi)

红翅䴗鹛
hóng chì jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu bách thanh Blyth (Pteruthius aeralatus)

红顶鹛
hóng dǐng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mũ hạt dẻ (Timalia pileata)

红头噪鹛
hóng tóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đầu hạt dẻ (Trochalopteron erythrocephalum)

红头穗鹛
hóng tóu suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mũi đỏ (Stachyridopsis ruficeps)

红额穗鹛
hóng é suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi trán hung (Stachyridopsis rufifrons)

纹喉凤鹛
wén hóu fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim yuhina họng sọc (Yuhina gularis)

纹胸斑翅鹛
wén xiōng bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura waldeni

纹胸鹛
wén xiōng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu ngực vằn (Macronus gularis)

纹胸鹪鹛
wén xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu lông mày (Napothera epilepidota)

纹头斑翅鹛
wén tóu bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura nipalensis

纯色噪鹛
chún sè zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi vảy (Trochalopteron subunicolor)

细纹噪鹛
xì wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi sọc (Trochalopteron lineatum)

台湾斑翅鹛
tái wān bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu vằn Đài Loan (Actinodura morrisoniana)

台湾斑胸钩嘴鹛
tái wān bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus erythrocnemis

台湾棕噪鹛
tái wān zōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười gỉ sét (Garrulax poecilorhynchus)

台湾棕颈钩嘴鹛
tái wān zōng jǐng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)

台湾白喉噪鹛
tái wān bái hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu hung (Garrulax ruficeps)

台湾雀鹛
tái wān què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi má xám (Alcippe morrisonia)

台湾鹪鹛
tái wān jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu lùn Đài Loan (Pnoepyga formosana)

华南斑胸钩嘴鹛
huá nán bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus swinhoei

蓝翅噪鹛
lán chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi cười cánh xanh (Trochalopteron squamatum)

蓝翅希鹛
lán chì xī méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim minla cánh xanh (Minla cyanouroptera)

褐胸噪鹛
hè xiōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi xám (Garrulax maesi)

褐胁雀鹛
hè xié què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mào hung (Alcippe dubia)

褐脸雀鹛
hè liǎn què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướt má nâu (Alcippe poioicephala)

褐顶雀鹛
hè dǐng què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim lưng nâu (Alcippe brunnea)

褐头雀鹛
hè tóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi đầu xám (Fulvetta cinereiceps)

褐头凤鹛
hè tóu fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào Đài Loan (Yuhina brunneiceps)

西南栗耳凤鹛
xī nán lì ěr fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào sọc (Yuhina castaniceps)

赤尾噪鹛
chì wěi zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đuôi đỏ (Trochalopteron milnei)

路德雀鹛
lù dé què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi Ludlow (Fulvetta ludlowi)

金眼鹛雀
jīn yǎn méi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mắt vàng (Chrysomma sinense)

金翅噪鹛
jīn chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi Assam (Trochalopteron chrysopterum)

银耳噪鹛
yín ěr zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bạc tai (Trochalopteron melanostigma)

锈脸钩嘴鹛
xiù liǎn gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus erythrogenys

锈额斑翅鹛
xiù é bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura egertoni

长嘴钩嘴鹛
cháng zuǐ gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus hypoleucos

长嘴鹩鹛
cháng zuǐ liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dài (Rimator malacoptilus)

长尾奇鹛
cháng wěi qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu đuôi dài (Heterophasia picaoides)

长尾鹩鹛
cháng wěi liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bụng xám (Spelaeornis reptatus)

杂色噪鹛
zá sè zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười loang lổ (Trochalopteron variegatum)

靛冠噪鹛
diàn guān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đầu xanh (Garrulax courtoisi)

领䴗鹛
lǐng jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi cổ trắng (Gampsorhynchus torquatus)

高山雀鹛
gāo shān què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi cao (Fulvetta striaticollis)

鳞胸鹪鹛
lín xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu ngực vảy (Pnoepyga albiventer)

丽星噪鹛
lì xīng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi Bhutan (Trochalopteron imbricatum)

丽星鹩鹛
lì xīng liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) spotted elachura (Elachura formosa)

丽色噪鹛
lì sè zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cánh đỏ (Trochalopteron formosum)

丽色奇鹛
lì sè qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi đẹp (Heterophasia pulchella)

黄喉噪鹛
huáng hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) hoét họng vàng (Garrulax galbanus)

黄喉雀鹛
huáng hóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi họng vàng (Alcippe cinerea)

黄痣薮鹛
huáng zhì sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Steere (Liocichla steerii)

黄颈凤鹛
huáng jǐng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào vàng cổ (Yuhina flavicollis)

黑喉噪鹛
hēi hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi họng đen (Garrulax chinensis)

黑眉雀鹛
hēi méi què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi Huet (Alcippe hueti)

黑脸噪鹛
hēi liǎn zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mặt đen (Garrulax perspicillatus)

黑顶噪鹛
hēi dǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mặt đen (Trochalopteron affine)

黑顶奇鹛
hēi dǐng qí méi

chim khướu đầu đen (Heterophasia desgodinsi)

黑领噪鹛
hēi lǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vòng lớn (Garrulax pectoralis)

黑颏穗鹛
hēi kē suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cằm đen (Stachyridopsis pyrrhops)

黑头奇鹛
hēi tóu qí méi

chim khướu đầu đen (Heterophasia capistrata)

黑头穗鹛
hēi tóu suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu đen (Stachyris nigriceps)

黑额山噪鹛
hēi é shān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi má tuyết (Garrulax sukatschewi)

黑额凤鹛
hēi é fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày đen (Yuhina nigrimenta)