Bỏ qua đến nội dung

鹪

jiāo

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chim hồng tước phương đông

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Từ chứa 鹪

小鳞胸鹪鹛
xiǎo lín xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt lùn (Pnoepyga pusilla)

尼泊尔鹪鹛
ní bó ěr jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Nepal (Pnoepyga immaculata)

山鹪莺
shān jiāo yīng

chim chiền chiện sọc (Prinia criniger)

暗冕鹪莺
àn miǎn jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Prinia rufescens)

会胸鹪莺
huì xiōng jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện ngực xám (Prinia hodgsonii)

灰岩鹪鹛
huī yán jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đá vôi (Napothera crispifrons)

短尾鹪鹛
duǎn wěi jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi ngắn họa mi (Napothera brevicaudata)

纹胸鹪鹛
wén xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu lông mày (Napothera epilepidota)

台湾鹪鹛
tái wān jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu lùn Đài Loan (Pnoepyga formosana)

褐山鹪莺
hè shān jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện nâu (Prinia polychroa)

褐头鹪莺
hè tóu jiāo yīng

chim chiền chiện đầu nâu (Prinia inornata)

鳞胸鹪鹛
lín xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu ngực vảy (Pnoepyga albiventer)

鹪鹩
jiāo liáo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Á-Âu (Troglodytes troglodytes)

黄腹鹪莺
huáng fù jiāo yīng

chim chiền chiện bụng vàng (Prinia flaviventris)

黑喉山鹪莺
hēi hóu shān jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đồi (Prinia superciliaris)

黑胸山鹪莺
hēi xiōng shān jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện họng đen (Prinia atrogularis)