一字
Định nghĩa
- 1. thành một hàng
- 2. thành một dãy
Từ chứa 一字
một chữ khen chê
mỗi chữ là một giọt lệ
mỗi chữ đáng giá ngàn vàng
từng chữ một
không nhắc một lời nào
xem 一字不漏
băng đô
không thiếu một chữ
mù chữ hoàn toàn
người thầy một chữ
một chữ khen chê
mỗi chữ là một giọt lệ
mỗi chữ đáng giá ngàn vàng
từng chữ một
không nhắc một lời nào
xem 一字不漏
băng đô
không thiếu một chữ
mù chữ hoàn toàn
người thầy một chữ