Chuyển đến nội dung chính

一

yī
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. một

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

1 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
一 滴水滴在桌上。
一 只熊在森林里散步。
一 股烟从烟囱里飘出来。
昨天晚上我看了 一 出京剧。
他是 一 位著名的演员。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 一

一一
yī yī

từng cái một; lần lượt

一下子
yī xià zi

trong chốc lát

一不小心
yī bù xiǎo xīn

không cẩn thận một chút

一干二净
yī gān èr jìng

sạch sành sanh; sạch trơn; hoàn toàn

一事无成
yī shì wú chéng

không làm nên trò trống gì; chẳng nên cơm cháo gì

一些
yī xiē

một số; một ít; vài; chút

一代
yī dài

một thế hệ

一共
yī gòng

tổng cộng; cả thảy

一再
yī zài

nhiều lần; liên tục; lặp đi lặp lại

一切
yī qiè

tất cả; mọi thứ; hết thảy; toàn bộ

一刹那
yī chà nà

một khoảnh khắc

一动不动
yī dòng bù dòng

không nhúc nhích; bất động

一半
yī bàn

một nửa; phân nửa

一卡通
yī kǎ tōng

thẻ thông minh không tiếp xúc

一口气
yī kǒu qì

một hơi (thở)

一句话
yī jù huà

nói tóm lại

一同
yī tóng

cùng; cùng nhau

一向
yī xiàng

xưa nay; từ trước đến giờ; vẫn luôn

一味
yī wèi

một mực; khăng khăng; cứ mãi

一回事
yī huí shì

một chuyện

一塌糊涂
yī tā hú tu

lộn xộn hết mức; be bét; tồi tệ không chịu nổi

一大早
yī dà zǎo

sáng

一天到晚
yī tiān dào wǎn

cả ngày

一如既往
yī rú jì wǎng

vẫn như trước; như mọi khi

一定
yī dìng

nhất định; chắc chắn

一家人
yī jiā rén

cả gia đình

一帆风顺
yī fān fēng shùn

thuận buồm xuôi gió; suôn sẻ

一带
yī dài

vùng; khu vực; quanh khu

一年到头
yī nián dào tóu

quanh năm

一度
yī dù

có một thời; từng có lúc

一律
yī lǜ

đều; nhất loạt; không trừ ngoại lệ

一心
yī xīn

một lòng; toàn tâm toàn ý

一心一意
yī xīn yī yì

một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý

一应俱全
yī yīng jù quán

đầy đủ mọi thứ; có đủ cả

一成不变
yī chéng bù biàn

không hề thay đổi; bất di bất dịch; rập khuôn

一手
yī shǒu

tay nghề; ngón nghề

一技之长
yī jì zhī cháng

một nghề sở trường; có nghề trong tay

一把手
yī bǎ shǒu

người đứng đầu

一揽子
yī lǎn zi

trọn gói; toàn bộ

一方面
yī fāng miàn

một mặt; một phương diện; một khía cạnh

一旁
yī páng

bên cạnh; một bên

一旦
yī dàn

một khi; hễ

一早
yī zǎo

sáng sớm; sớm tinh mơ

一时
yī shí

một thời gian; một thời

一晃
yī huǎng

thoắt cái; chớp mắt (thời gian)

一会儿
yī huìr

một lát

一概
yī gài

tất cả; nhất loạt; đều

一概而论
yī gài ér lùn

vơ đũa cả nắm; đánh đồng mọi thứ

一模一样
yī mú yī yàng

giống hệt nhau; giống y như đúc

一样
yī yàng

giống nhau; như nhau; tương tự; y hệt; ngang nhau; bằng nhau

一次性
yī cì xìng

một lượt; một đợt

一毛不拔
yī máo bù bá

keo kiệt; vắt cổ chày ra nước

一流
yī liú

hạng nhất; hàng đầu

一无所有
yī wú suǒ yǒu

không có gì cả; trắng tay

一无所知
yī wú suǒ zhī

không biết gì cả; mù tịt

一生
yī shēng

cả đời; suốt đời; trọn đời

一目了然
yī mù liǎo rán

nhìn qua là rõ; rõ ràng dễ thấy

一直
yī zhí

luôn; luôn luôn; mãi

一眼
yī yǎn

một cái nhìn thoáng qua

一瞬间
yī shùn jiān

một khoảnh khắc

一筹莫展
yī chóu mò zhǎn

bó tay; hết cách; không biết làm sao

一系列
yī xì liè

một loạt; hàng loạt

一丝不苟
yī sī bù gǒu

tỉ mỉ; cẩn thận từng li từng tí

一经
yī jīng

một khi; hễ đã

一线
yī xiàn

tuyến đầu; tiền tuyến

一声不吭
yī shēng bù kēng

không nói một lời; im thin thít

一致
yī zhì

nhất trí

一举
yī jǔ

hành động; việc làm

一举一动
yī jǔ yī dòng

mọi cử chỉ hành động; nhất cử nhất động

一举两得
yī jǔ liǎng dé

một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện

一般
yī bān

bình thường; thông thường; chung

一般来说
yī bān lái shuō

nói chung; thông thường; nhìn chung

一行
yī xíng

đoàn; nhóm (đi cùng)

一言一行
yī yán yī xíng

từng lời nói việc làm; lời nói và hành động

一言不发
yī yán bù fā

không nói một lời; không hé răng

一贯
yī guàn

trước sau như một; nhất quán; từ trước đến nay

一起
yī qǐ

cùng nhau

一路
yī lù

suốt dọc đường; cả chặng đường

一路上
yī lù shàng

dọc đường

一路平安
yī lù píng ān

thượng lộ bình an

一路顺风
yī lù shùn fēng

thượng lộ bình an

一身
yī shēn

khắp người; cả người

一辈子
yī bèi zi

cả đời; suốt đời

一连
yī lián

liền; liên tục; liên tiếp

一连串
yī lián chuàn

một loạt; một chuỗi

一道
yī dào

cùng nhau; cùng

一边
yī biān

một bên; một phía; sang một bên

一部分
yī bù fen

một phần; một bộ phận

一锅粥
yī guō zhōu

một nồi cháo

一长一短
yī cháng yī duǎn

nói dài dài

一阵
yī zhèn

một trận; một cơn

一面
yī miàn

một mặt; một phía

一头
yī tóu

một đầu; một bên

一体
yī tǐ

một khối; thể thống nhất

一点点
yī diǎn diǎn

một chút; một tí; một ít; chút xíu

一鼓作气
yī gǔ zuò qì

một mạch; dốc sức làm một lèo

一齐
yī qí

cùng lúc; đồng loạt; cùng nhau

下一代
xià yī dài

thế hệ tiếp theo

不一定
bù yī dìng

không nhất định; chưa chắc; không hẳn; có thể không

不屑一顾
bù xiè yī gù

chẳng thèm nhìn tới; coi thường

之一
zhī yī

một trong những

千钧一发
qiān jūn yī fà

ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp

另一方面
lìng yī fāng miàn

mặt khác; phương diện khác; khía cạnh khác

同一
tóng yī

cùng một; như nhau; đồng nhất

唯一
wéi yī

duy nhất; độc nhất

单一
dān yī

đơn nhất; duy nhất

大吃一惊
dà chī yī jīng

giật nảy mình; vô cùng kinh ngạc

如一
rú yī

trước sau như một; nhất quán

日复一日
rì fù yī rì

ngày này qua ngày khác

有朝一日
yǒu zhāo yī rì

một ngày nào đó; có ngày

独一无二
dú yī wú èr

độc nhất vô nhị; có một không hai

第一
dì yī

thứ nhất; đầu tiên

第一手
dì yī shǒu

trực tiếp; gốc (tư liệu, thông tin)

第一线
dì yī xiàn

tuyến đầu

统一
tǒng yī

thống nhất; hợp nhất

耳目一新
ěr mù yī xīn

mới mẻ; cảm giác hoàn toàn mới

举一反三
jǔ yī fǎn sān

học một biết mười; suy một ra ba

万一
wàn yī

vạn nhất; nếu nhỡ; lỡ như; chẳng may

万无一失
wàn wú yī shī

chắc chắn trăm phần trăm; không thể sai sót

这样一来
zhè yàng yī lái

như vậy thì

进一步
jìn yī bù

thêm một bước; sâu hơn; thêm nữa

难得一见
nán dé yī jiàn

hiếm khi thấy; hiếm có

灵机一动
líng jī yī dòng

chợt nảy ra ý hay; lóe lên sáng kiến

一中原则
yī zhōng yuán zé

nguyên tắc Một Trung Quốc

一一映射
yī yī yìng shè

song ánh

一个半
yī ge bàn

một rưỡi

一世
yī shì

một đời

一代不如一代
yī dài bù rú yī dài

mỗi đời một kém hơn

一丁不识
yī dīng bù shí

mù chữ

一介不取
yī jiè bù qǔ

không lấy một xu

一丘之貉
yī qiū zhī hé

đồng loại xấu xa

一来
yī lái

thứ nhất

一下
yī xià

một chút; một lát; một cái

一个劲
yī gè jìn

liên tục

一了百了
yī liǎo bǎi liǎo

một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết

一之为甚
yī zhī wéi shèn

một lần đã là quá đủ

一丁点
yī dīng diǎn

một chút xíu

一五一十
yī wǔ yī shí

kể lại đầy đủ chi tiết

一个人
yī gè rén

một mình

一个中国政策
yī gè zhōng guó zhèng cè

chính sách một Trung Quốc

一来二去
yī lái èr qù

dần dần

一个个
yī gè gè

từng người một

一之谓甚
yī zhī wèi shèn

xem 一之為甚|一之为甚

一二
yī èr

một hai; một vài

一不做,二不休
yī bù zuò , èr bù xiū

đã làm thì làm cho trót

一二八事变
yī èr bā shì biàn

sự kiện 28 tháng 1 năm 1932 tại Thượng Hải

一一对应
yī yī duì yìng

tương ứng một-một

一人得道,鸡犬升天
yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān

một người đắc đạo, gà chó cũng lên tiên; nhờ vả người khác mà được thăng quan tiến chức

一二九运动
yī èr jiǔ yùn dòng

Phong trào 1-2-9

一并
yī bìng

cùng; gộp lại; luôn thể; một thể

一个萝卜一个坑
yī gè luó bo yī gè kēng

mỗi người một vị trí

一切就绪
yī qiè jiù xù

mọi thứ đã sẵn sàng

一倡三叹
yī chàng sān tàn

một xướng tam thán

一则
yī zé

một mặt

一切事物
yī qiè shì wù

mọi thứ

一分熟
yī fēn shú

tái

一元论
yī yuán lùn

thuyết nhất nguyên

一个将军一个令
yī gè jiāng jūn yī gè lìng

mỗi tướng một lệnh

一价
yī jià

hóa trị một

一个巴掌拍不响
yī ge bā zhǎng pāi bù xiǎng

một bàn tay không thể vỗ nên tiếng kêu

一反常态
yī fǎn cháng tài

hoàn toàn thay đổi so với trạng thái bình thường

一匙
yī chí

một thìa

一个接一个
yī ge jiē yī ge

one after another

一分钱一分货
yī fēn qián yī fēn huò

tiền nào của nấy

一刀两断
yī dāo liǎng duàn

dứt khoát một nhát

一切向钱看
yī qiè xiàng qián kàn

coi tiền trên hết

一去不复返
yī qù bù fù fǎn

một đi không trở lại

一个样
yī ge yàng

xem 一樣|一样

一半天
yī bàn tiān

trong một hai ngày tới

一元复始
yī yuán fù shǐ

một năm mới bắt đầu

一侧化
yī cè huà

sự bên hóa

一千零一夜
yī qiān líng yī yè

Nghìn lẻ một đêm

一口
yī kǒu

một miếng

一则以喜,一则以忧
yī zé yǐ xǐ , yī zé yǐ yōu

vừa mừng vừa lo

一分钱两分货
yī fēn qián liǎng fēn huò

hàng tốt giá rẻ

一切如旧
yī qiè rú jiù

mọi thứ như cũ

一刀切
yī dāo qiē

cắt một nhát cho tất cả

一个天南,一个地北
yī ge tiān nán , yī ge dì běi

mỗi người một nơi xa cách

一传十,十传百
yī chuán shí , shí chuán bǎi

tin lan truyền nhanh từ người này sang người khác

一劳永逸
yī láo yǒng yì

một lần là xong

一分耕耘,一分收获
yī fēn gēng yún , yī fēn shōu huò

có công mài sắt, có ngày nên kim

一反往常
yī fǎn wǎng cháng

trái với thường lệ

一元
yī yuán

một biến

一去无影踪
yī qù wú yǐng zōng

biến mất không dấu vết

一分一毫
yī fēn yī háo

một chút xíu

一元化
yī yuán huà

thống nhất

一刻千金
yī kè qiān jīn

mỗi phút đều quý giá

一个幽灵在欧洲游荡
yī gè yōu líng zài ōu zhōu yóu dàng

Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.

一元醇
yī yuán chún

metanol

一切险
yī qiè xiǎn

mọi rủi ro

一分为二
yī fēn wéi èr

một chia thành hai

一去不回
yī qù bù huí

một đi không trở lại

一口吃不成胖子
yī kǒu chī bù chéng pàng zi

không thể béo chỉ với một miếng ăn

一呼百应
yī hū bǎi yìng

một người hô, trăm người ứng

一品锅
yī pǐn guō

nồi nhất phẩm

一口咬定
yī kǒu yǎo dìng

khăng khăng một mực

一句
yī jù

một câu

一周
yī zhōu

một tuần

一块
yī kuài

một miếng; một khối

一夔已足
yī kuí yǐ zú

một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)