Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nếu
- 2. một khi
- 3. trong trường hợp
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
'一旦' is often used with 就 to express 'once...then...', as in 一旦开始就不能停止。
Câu ví dụ
Hiển thị 1一旦 下雨,比赛就会取消。
Once it rains, the match will be canceled.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.