Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. một
  2. 2. một cái

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

1 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
滴水滴在桌上。
只熊在森林里散步。
股烟从烟囱里飘出来。
昨天晚上我看了 出京剧。
他是 位著名的演员。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 一

一一
yī yī

một cái một cái

一下子
yī xià zi

trong chốc lát

一不小心
yī bù xiǎo xīn

không cẩn thận một chút

一干二净
yī gān èr jìng

hoàn toàn

一事无成
yī shì wú chéng

không đạt được gì

一些
yī xiē

một số

一代
yī dài

thế hệ

一共
yī gòng

tất cả

一再
yī zài

lặp đi lặp lại

一切
yī qiè

mọi thứ

一刹那
yī chà nà

một khoảnh khắc

一动不动
yī dòng bù dòng

không nhúc nhích

一半
yī bàn

một nửa

一卡通
yī kǎ tōng

thẻ thông minh không tiếp xúc

一口气
yī kǒu qì

một hơi

一句话
yī jù huà

tóm lược

一同
yī tóng

cùng nhau

一向
yī xiàng

luôn luôn

一味
yī wèi

mù quáng

一回事
yī huí shì

một chuyện

一塌糊涂
yī tā hú tu

trạng thái hỗn loạn

一大早
yī dà zǎo

sáng

一天到晚
yī tiān dào wǎn

cả ngày

一如既往
yī rú jì wǎng

như trước đây

一定
yī dìng

chắc chắn

一家人
yī jiā rén

cả gia đình

一帆风顺
yī fān fēng shùn

mọi việc suôn sẻ

一带
yī dài

vùng

一年到头
yī nián dào tóu

quanh năm

一度
yī dù

một lần

一律
yī lǜ

đều

一心
yī xīn

toàn tâm

一心一意
yī xīn yī yì

chuyên tâm

一应俱全
yī yīng jù quán

đầy đủ mọi thứ cần thiết

一成不变
yī chéng bù biàn

không thay đổi

一手
yī shǒu

kỹ năng

一技之长
yī jì zhī cháng

kỹ năng chuyên môn

一把手
yī bǎ shǒu

người đứng đầu

一揽子
yī lǎn zi

toàn diện

一方面
yī fāng miàn

một mặt

一旁
yī páng

bên cạnh

一旦
yī dàn

nếu

一早
yī zǎo

sớm

一时
yī shí

một thời gian ngắn

一晃
yī huǎng

trong nháy mắt

一会儿
yī huìr

một lát

一概
yī gài

tất cả

一概而论
yī gài ér lùn

xem tất cả như nhau

一模一样
yī mú yī yàng

hoàn toàn giống nhau

一样
yī yàng

giống

一次性
yī cì xìng

một lần

一毛不拔
yī máo bù bá

keo kiệt

一流
yī liú

chất lượng cao nhất

一无所有
yī wú suǒ yǒu

không có gì cả

一无所知
yī wú suǒ zhī

không biết gì cả

一生
yī shēng

trọn đời

一目了然
yī mù liǎo rán

rõ ràng ngay lập tức

一直
yī zhí

luôn luôn

一眼
yī yǎn

một cái nhìn thoáng qua

一瞬间
yī shùn jiān

một khoảnh khắc

一筹莫展
yī chóu mò zhǎn

không biết làm thế nào

一系列
yī xì liè

một loạt

一丝不苟
yī sī bù gǒu

cẩn thận tỉ mỉ

一经
yī jīng

ngay khi

一线
yī xiàn

tuyến đầu

一声不吭
yī shēng bù kēng

không nói một lời

一致
yī zhì

đồng nhất

一举
yī jǔ

một bước

一举一动
yī jǔ yī dòng

mọi cử chỉ

一举两得
yī jǔ liǎng dé

một mũi tên trúng hai đích

一般
yī bān

thông thường

一般来说
yī bān lái shuō

nói chung

一行
yī xíng

đoàn

一言一行
yī yán yī xíng

mỗi lời nói và việc làm

一言不发
yī yán bù fā

không nói một lời

一贯
yī guàn

nhất quán

一起
yī qǐ

cùng nhau

一路
yī lù

cả đoạn đường

一路上
yī lù shàng

dọc đường

一路平安
yī lù píng ān

Chúc bạn một chuyến đi an toàn

一路顺风
yī lù shùn fēng

chúc bạn đi đường thuận lợi

一身
yī shēn

cả người

一辈子
yī bèi zi

trọn đời

一连
yī lián

liên tiếp

一连串
yī lián chuàn

một chuỗi

一道
yī dào

cùng nhau

一边
yī biān

một bên

一部分
yī bù fen

một phần

一锅粥
yī guō zhōu

một nồi cháo

一长一短
yī cháng yī duǎn

nói dài dài

一阵
yī zhèn

một cơn

一面
yī miàn

một mặt

一头
yī tóu

một đầu

一体
yī tǐ

một thể

一点点
yī diǎn diǎn

một chút

一鼓作气
yī gǔ zuò qì

trong một cơn bùng nổ năng lượng

一齐
yī qí

cùng một lúc

下一代
xià yī dài

thế hệ tiếp theo

不一定
bù yī dìng

không chắc chắn

不屑一顾
bù xiè yī gù

coi thường

之一
zhī yī

một trong

千钧一发
qiān jūn yī fà

ngàn cân treo sợi tóc

另一方面
lìng yī fāng miàn

mặt khác

同一
tóng yī

giống nhau

唯一
wéi yī

duy nhất

单一
dān yī

đơn nhất

大吃一惊
dà chī yī jīng

sốc nặng

如一
rú yī

nhất quán

日复一日
rì fù yī rì

ngày qua ngày

有朝一日
yǒu zhāo yī rì

một ngày nào đó

独一无二
dú yī wú èr

độc nhất vô nhị

第一
dì yī

thứ nhất

第一手
dì yī shǒu

thứ nhất

第一线
dì yī xiàn

tuyến đầu

统一
tǒng yī

thống nhất

耳目一新
ěr mù yī xīn

một sự thay đổi dễ chịu

举一反三
jǔ yī fǎn sān

từ một suy ra ba

万一
wàn yī

trong trường hợp

万无一失
wàn wú yī shī

chắc chắn

这样一来
zhè yàng yī lái

như vậy thì

进一步
jìn yī bù

tiếp tục

难得一见
nán dé yī jiàn

hiếm khi thấy

灵机一动
líng jī yī dòng

một ý tưởng sáng tạo chợt lóe lên

一中原则
yī zhōng yuán zé

nguyên tắc Một Trung Quốc

一一映射
yī yī yìng shè

song ánh

一个半
yī ge bàn

một rưỡi

一世
yī shì

một đời

一代不如一代
yī dài bù rú yī dài

mỗi đời một kém hơn

一丁不识
yī dīng bù shí

mù chữ

一介不取
yī jiè bù qǔ

không lấy một xu

一丘之貉
yī qiū zhī hé

đồng loại xấu xa

一来
yī lái

thứ nhất

一下
yī xià

một chút

一个劲
yī gè jìn

liên tục

一了百了
yī liǎo bǎi liǎo

một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết

一之为甚
yī zhī wéi shèn

một lần đã là quá đủ

一丁点
yī dīng diǎn

một chút xíu

一五一十
yī wǔ yī shí

kể lại đầy đủ chi tiết

一个人
yī gè rén

một mình

一个中国政策
yī gè zhōng guó zhèng cè

chính sách một Trung Quốc

一来二去
yī lái èr qù

dần dần

一个个
yī gè gè

từng người một

一之谓甚
yī zhī wèi shèn

xem 一之為甚|一之为甚

一二
yī èr

một hai; một vài

一不做,二不休
yī bù zuò , èr bù xiū

đã làm thì làm cho trót

一二八事变
yī èr bā shì biàn

sự kiện 28 tháng 1 năm 1932 tại Thượng Hải

一一对应
yī yī duì yìng

tương ứng một-một

一人得道,鸡犬升天
yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān

một người đắc đạo, gà chó cũng lên tiên; nhờ vả người khác mà được thăng quan tiến chức

一二九运动
yī èr jiǔ yùn dòng

Phong trào 1-2-9

一并
yī bìng

gộp chung

一个萝卜一个坑
yī gè luó bo yī gè kēng

mỗi người một vị trí

一切就绪
yī qiè jiù xù

mọi thứ đã sẵn sàng

一倡三叹
yī chàng sān tàn

một xướng tam thán

一则
yī zé

một mặt

一切事物
yī qiè shì wù

mọi thứ

一分熟
yī fēn shú

tái

一元论
yī yuán lùn

thuyết nhất nguyên

一个将军一个令
yī gè jiāng jūn yī gè lìng

mỗi tướng một lệnh

一价
yī jià

hóa trị một

一个巴掌拍不响
yī ge bā zhǎng pāi bù xiǎng

một bàn tay không thể vỗ nên tiếng kêu

一反常态
yī fǎn cháng tài

hoàn toàn thay đổi so với trạng thái bình thường

一匙
yī chí

một thìa

一个接一个
yī ge jiē yī ge

one after another

一分钱一分货
yī fēn qián yī fēn huò

tiền nào của nấy

一刀两断
yī dāo liǎng duàn

dứt khoát một nhát

一切向钱看
yī qiè xiàng qián kàn

coi tiền trên hết

一去不复返
yī qù bù fù fǎn

một đi không trở lại

一个样
yī ge yàng

xem 一樣|一样

一半天
yī bàn tiān

trong một hai ngày tới

一元复始
yī yuán fù shǐ

một năm mới bắt đầu

一侧化
yī cè huà

sự bên hóa

一千零一夜
yī qiān líng yī yè

Nghìn lẻ một đêm

一口
yī kǒu

một miếng

一则以喜,一则以忧
yī zé yǐ xǐ , yī zé yǐ yōu

vừa mừng vừa lo

一分钱两分货
yī fēn qián liǎng fēn huò

hàng tốt giá rẻ

一切如旧
yī qiè rú jiù

mọi thứ như cũ

一刀切
yī dāo qiē

cắt một nhát cho tất cả

一个天南,一个地北
yī ge tiān nán , yī ge dì běi

mỗi người một nơi xa cách

一传十,十传百
yī chuán shí , shí chuán bǎi

tin lan truyền nhanh từ người này sang người khác

一劳永逸
yī láo yǒng yì

một lần là xong

一分耕耘,一分收获
yī fēn gēng yún , yī fēn shōu huò

có công mài sắt, có ngày nên kim

一反往常
yī fǎn wǎng cháng

trái với thường lệ

一元
yī yuán

một biến

一去无影踪
yī qù wú yǐng zōng

biến mất không dấu vết

一分一毫
yī fēn yī háo

một chút xíu

一元化
yī yuán huà

thống nhất

一刻千金
yī kè qiān jīn

mỗi phút đều quý giá

一个幽灵在欧洲游荡
yī gè yōu líng zài ōu zhōu yóu dàng

Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.

一元醇
yī yuán chún

metanol

一切险
yī qiè xiǎn

mọi rủi ro

一分为二
yī fēn wéi èr

một chia thành hai

一去不回
yī qù bù huí

một đi không trở lại

一口吃不成胖子
yī kǒu chī bù chéng pàng zi

không thể béo chỉ với một miếng ăn

一呼百应
yī hū bǎi yìng

một người hô, trăm người ứng

一品锅
yī pǐn guō

nồi nhất phẩm

一口咬定
yī kǒu yǎo dìng

khăng khăng một mực

一句
yī jù

một câu

一周
yī zhōu

một tuần

一块
yī kuài

một khối

一夜情
yī yè qíng

tình một đêm