一
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. một
- 2. một cái
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5一 滴水滴在桌上。
一 只熊在森林里散步。
一 股烟从烟囱里飘出来。
昨天晚上我看了 一 出京剧。
他是 一 位著名的演员。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 一
một cái một cái
trong chốc lát
không cẩn thận một chút
hoàn toàn
không đạt được gì
một số
thế hệ
tất cả
lặp đi lặp lại
mọi thứ
một khoảnh khắc
không nhúc nhích
một nửa
thẻ thông minh không tiếp xúc
một hơi
tóm lược
cùng nhau
luôn luôn
mù quáng
một chuyện
trạng thái hỗn loạn
sáng
cả ngày
như trước đây
chắc chắn
cả gia đình
mọi việc suôn sẻ
vùng
quanh năm
một lần
đều
toàn tâm
chuyên tâm
đầy đủ mọi thứ cần thiết
không thay đổi
kỹ năng
kỹ năng chuyên môn
người đứng đầu
toàn diện
một mặt
bên cạnh
nếu
sớm
một thời gian ngắn
trong nháy mắt
một lát
tất cả
xem tất cả như nhau
hoàn toàn giống nhau
giống
một lần
keo kiệt
chất lượng cao nhất
không có gì cả
không biết gì cả
trọn đời
rõ ràng ngay lập tức
luôn luôn
một cái nhìn thoáng qua
một khoảnh khắc
không biết làm thế nào
một loạt
cẩn thận tỉ mỉ
ngay khi
tuyến đầu
không nói một lời
đồng nhất
một bước
mọi cử chỉ
một mũi tên trúng hai đích
thông thường
nói chung
đoàn
mỗi lời nói và việc làm
không nói một lời
nhất quán
cùng nhau
cả đoạn đường
dọc đường
Chúc bạn một chuyến đi an toàn
chúc bạn đi đường thuận lợi
cả người
trọn đời
liên tiếp
một chuỗi
cùng nhau
một bên
một phần
một nồi cháo
nói dài dài
một cơn
một mặt
một đầu
một thể
một chút
trong một cơn bùng nổ năng lượng
cùng một lúc
thế hệ tiếp theo
không chắc chắn
coi thường
một trong
ngàn cân treo sợi tóc
mặt khác
giống nhau
duy nhất
đơn nhất
sốc nặng
nhất quán
ngày qua ngày
một ngày nào đó
độc nhất vô nhị
thứ nhất
thứ nhất
tuyến đầu
thống nhất
một sự thay đổi dễ chịu
từ một suy ra ba
trong trường hợp
chắc chắn
như vậy thì
tiếp tục
hiếm khi thấy
một ý tưởng sáng tạo chợt lóe lên
nguyên tắc Một Trung Quốc
song ánh
một rưỡi
một đời
mỗi đời một kém hơn
mù chữ
không lấy một xu
đồng loại xấu xa
thứ nhất
một chút
liên tục
một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết
một lần đã là quá đủ
một chút xíu
kể lại đầy đủ chi tiết
một mình
chính sách một Trung Quốc
dần dần
từng người một
xem 一之為甚|一之为甚
một hai; một vài
đã làm thì làm cho trót
sự kiện 28 tháng 1 năm 1932 tại Thượng Hải
tương ứng một-một
một người đắc đạo, gà chó cũng lên tiên; nhờ vả người khác mà được thăng quan tiến chức
Phong trào 1-2-9
gộp chung
mỗi người một vị trí
mọi thứ đã sẵn sàng
một xướng tam thán
một mặt
mọi thứ
tái
thuyết nhất nguyên
mỗi tướng một lệnh
hóa trị một
một bàn tay không thể vỗ nên tiếng kêu
hoàn toàn thay đổi so với trạng thái bình thường
một thìa
one after another
tiền nào của nấy
dứt khoát một nhát
coi tiền trên hết
một đi không trở lại
xem 一樣|一样
trong một hai ngày tới
một năm mới bắt đầu
sự bên hóa
Nghìn lẻ một đêm
một miếng
vừa mừng vừa lo
hàng tốt giá rẻ
mọi thứ như cũ
cắt một nhát cho tất cả
mỗi người một nơi xa cách
tin lan truyền nhanh từ người này sang người khác
một lần là xong
có công mài sắt, có ngày nên kim
trái với thường lệ
một biến
biến mất không dấu vết
một chút xíu
thống nhất
mỗi phút đều quý giá
Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.
metanol
mọi rủi ro
một chia thành hai
một đi không trở lại
không thể béo chỉ với một miếng ăn
một người hô, trăm người ứng
nồi nhất phẩm
khăng khăng một mực
một câu
một tuần
một khối
tình một đêm