Bỏ qua đến nội dung

上去

shàng qù
HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lên
  2. 2. đi lên

Usage notes

Common mistakes

上去 must be split when an object is inserted, e.g. 走上楼去 (go upstairs), not 走上去楼.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他从楼下跑 上去 了。
He ran upstairs from downstairs.
那座古老的木桥摇摇欲坠,没人敢走 上去
That old wooden bridge was tottering, and no one dared to walk on it.
上去
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1231041)
上去
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112383)
把絲襪拉 上去
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5780294)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 上去